Báo Giá: Phụ Kiện HDPE Ép Phun – Stroman Tân Á Đại Thành [Giá Tốt]

[Giá Tốt] Phụ Kiện HDPE Phun – Ống Nhựa Stroman

Báo Giá: Phụ Kiện HDPE Ép Phun - Stroman Tân Á Đại Thành [Giá Tốt]

Để cập nhật giá tốt cho các loại phụ kiện HDPE phun – ống nhựa Stroman (chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1) và đặt giao hàng tận công trình, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi:

[TABS_R id=12321]

Catalogue Phụ Kiện Ép Phun HDPE Hãng Stroman

Đai Khởi Thủy Kiểu 2 - Nhựa HDPE Ép Phun

Quy cách một số phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman tiêu chuẩn ISO 4427:2007

Tê Thu - Nhựa HDPE Ép PhunCo Ren Ngoài - Nhựa HDPE Ép Phun

Phụ kiện ống nhựa HDPE ép phun Tân Á Đại Thành – Stroman 

Bảng Giá Phụ Kiện Ép Phun HDPE – Stroman 

Đơn giá cút nối ống HDPE ép phun – Stroman 

STT
Phụ Kiện HDPE Phun
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
1
Nối thẳng (PN 16)
Stroman
2013.75015.125
22517.93019.723
33223.43025.773
44049.18254.100
55063.98270.380
66384.27392.700
775235.364258.900
890235.364258.900
9
Nối rút (PN 16)
Stroman
25×2015.18016.698
1032×2020.68022.748
1132×2522.00024.200
1240×2036.00039.600
1340×2538.36442.200
1440×3243.63648.000
1550×2544.00048.400
1650×3246.09150.700
1750×4057.81863.600
1863×2061.09167.200
1963×2572.36479.600
2063×3212.26413.490
2163×4079.90987.900
2263×5080.90989.000
2375×50130.909144.000
2475×63152.727168.000
2590×63174.909192.400
2690×75235.636259.200

Báo giá nối có ren – nhựa HDPE ép phun – Stroman 

STT
Phụ Kiện HDPE Phun
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
27
Nối thẳng ren ngoài (PN 16)
Stroman
20×1/2″8.2459.070
2820×3/4″8.5279.380
2925×1/2″9.67310.640
3025×3/4″9.85510.841
3125×1″10.00011.000
3232×3/4″13.81815.200
3332×1″14.00015.400
3440×1.1/4″29.63632.600
3540×1.1/2″27.90930.700
3640×2″31.54534.700
3750×1″41.25045.375
3850×1.1/2″41.63645.800
3950×2″52.63657.900
4063×2″55.00060.500
4163×2.1/2″59.18265.100
4275×2″97.273107.000
4375×2.1/2″92.182101.400
4490×2″135.545149.100
4590×3″169.400186.340
46
Nối thẳng ren trong (PN 16)
Stroman
20×1/2″9.68210.650
4720×3/4″9.86410.850
4825×1/2″11.00012.100
4925×3/4″11.18212.300
5025×1″11.36412.500
5132×3/4″16.50018.150
5232×1″16.77318.450
5350×1.1/2″53.90059.290
5463×2″81.44589.590
5590×3″189.200208.120

Cập nhật giá ba chạc 90 độ – nhựa HDPE ép phun – Stroman 

STT
Phụ Kiện HDPE Phun
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
56
Tê đều (PN 16)
Stroman
2019.25021.175
572526.40029.040
583234.65038.115
594069.54576.500
6050111.455122.601
6163133.636147.000
6275211.818233.000
6390395.364434.900
64
Tê rút (PN 16)
Stroman
25×2026.40029.040
6532×2026.65929.325
6632×2535.75039.325
6740×2063.63670.000
6840×2569.90976.900
6940×3265.27371.800
7050×2577.45585.201
7150×3298.727108.600
7250×4095.636105.200
7363×25110.091121.100
7463×32111.727122.900
7563×40116.818128.500
7663×50118.273130.100
7775×50233.455256.801
7875×63211.636232.800
7990×63377.000414.700
8090×75405.364445.900
81
Tê ren ngoài (PN 16)
Stroman
20×1/2″16.50018.150
8220×3/4″16.77318.450
8325×1/2″22.00024.200
8425×3/4″22.18224.400
8525×1″22.36424.600
8632×3/4″31.90035.090
8732×1″32.17335.390
8850×1″104.500114.950
8950×1.1/2″105.409115.950
9063×1″170.500187.550
9163×2″147.400162.140
9290×2″414.700456.170
9390×3″416.518458.170

Bảng giá nối góc 90 độ – nhựa HDPE ép phun – Stroman 

STT
Phụ Kiện HDPE Phun
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
94
Co 90 độ (PN 16)
Stroman
2015.18016.698
952519.25021.175
963224.75027.225
974052.63657.900
985068.18275.000
9963113.300124.630
10075158.091173.900
10190268.909295.800
102
Co ren ngoài (PN 16)
Stroman
20×1/2″11.00012.100
10320×3/4″11.18212.300
10425×1/2″13.75515.131
10525×3/4″13.93615.330
10625×1″14.13615.550
10732×3/4″20.68222.750
10832×1″20.90923.000
10940×1.1/4″40.45544.501
11050×1.1/2″58.09163.900
11163×2″91.727100.900
11290×3″302.500332.750

Đơn giá phụ kiện nhựa HDPE Stroman: bích phun, đai khởi thủy phun

STT
Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE Phun
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
113
Bích phun (PN 16)
Stroman
4014.00015.400
1145020.09122.100
1156344.72749.200
1167570.90978.000
11790106.364117.000
118
Đai khởi thủy (PN 16)
Stroman
25×1″14.45515.901
11932×3/4″21.09123.200
12032×1″21.36423.500
12140×1.1/4″31.00034.100
12240×1.1/2″31.36434.500
12350×3/4″38.09141.900
12450×1″37.45541.201
12563×3/4″54.09159.500
12675×3/4″68.63675.500
12790×3/4″82.27390.500
12890×1.1/2″80.45588.501

*Qúy khách có thể đặt hàng các loại ống nhựa và phụ kiện theo quy cách sẵn có trong bảng giá – cataloge ống nhựa HDPE Stroman hoặc đặt hàng theo yêu cầu riêng của công trình.

Đại Lý Ống Và Phụ Kiện Nhựa HDPE Stroman

Tổng Kho Phân Phối Ống Và Phụ Kiện Nhựa VN Đại Phong

Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman áp dụng cho Khu Vực Miền Nam – TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2021.

Quý khách có thể liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí dưới đây, để tham khảo chi tiết hơn về sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa Stroman HDPE giá tốt nhất thị trường – đặt giao hàng nhanh tận công trình.

[TABS_R id=429]