[Giá Tốt] Nối Góc 45 Độ Hàn HDPE – Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman

[Giá Tốt] Nối Góc 45 Độ Hàn HDPE – Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman

Phụ Kiện HDPE Đúc Hàn Đối Đầu - Co 45

Để cập nhật giá tốt cho nối góc độ hàn HDPE – phụ kiện ống nhựa Stroman (chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1) và đặt giao hàng tận công trình, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi:

[TABS_R id=12321]

Catalogue Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – Stroman

Các loại ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman của tập đoàn Tân Á Đại Thành được sản xuất từ nguyên liệu nhựa nguyên sinh nhập khẩu. Từ dây chuyền công nghệ Krauss Maffei và CHLB Đức, cho ra đời phụ kiện nhựa HDPE đa dạng chủng loại, đủ kích thước để kết nối đồng bộ với ống dẫn – đạt chuẩn ISO 4427-3:2007

Cập Nhật Giá: Co 45 Độ Nhựa HDPE - Chính Hãng Dekko

Co 45 độ hàn (lơi) nhựa HDPE – phụ kiện ống Stroman

Phụ Kiện HDPE

Các loại phụ kiện kết nối ống HDPE nhãn hiệu Stroman

Bảng Giá: Nối Góc Hàn 45 Độ HDPE – Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman

Đơn giá phụ kiện ống nhựa Stroman: Nối góc 45 độ hàn phi 90 – phi 200

STT
Phụ Kiện Nhựa HDPE Hàn
Thương Hiệu
PN (bar)đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
1
Co 45 độ hàn – phi 90
Stroman
848.80053.680
21059.30065.230
312.573.50080.850
41688.90097.790
5
Co 45 độ hàn – phi 110
Stroman
679.60087.560
6898.200108.020
710120.200132.220
812.5144.900159.390
916174.000191.400
10
Co 45 độ hàn – phi 125
Stroman
6102.600112.860
118126.200138.820
1210155.900171.490
1312.5189.400208.340
1416229.400252.340
15
Co 45 độ hàn – phi 140
Stroman
6132.800146.080
168161.400177.540
1710198.100217.910
1812.5240.900264.990
1916290.300319.330
20
Co 45 độ hàn – phi 160
Stroman
6175.600193.160
218215.100236.610
2210262.400288.640
2312.5318.900350.790
2416386.400425.040
25
Co 45 độ hàn – phi 180
Stroman
6223.900246.290
268275.000302.500
2710336.500370.150
2812.5410.600451.660
2916495.600545.160
30
Co 45 độ hàn – phi 200
Stroman
6334.200367.620
318411.700452.870
3210502.600552.860
3312.5611.000672.100
3416741.100815.210

Báo giá phụ kiện ống nhựa Stroman: Nối góc 45 độ hàn phi 225 – phi 315

STT
Phụ Kiện Nhựa HDPE Hàn
Thương Hiệu
PN (bar)đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
35
Co 45 độ hàn – phi 225
Stroman
6425.600468.160
368527.600580.360
3710646.000710.600
3812.5786.300864.930
3916951.6001.046.760
40
Co 45 độ hàn – phi 250
Stroman
6592.900652.190
418726.300798.930
4210891.000980.100
4312.51.089.7001.198.670
44161.316.6001.448.260
45
Co 45 độ hàn – phi 280
Stroman
6752.300827.530
468931.9001.025.090
47101.137.5001.251.250
4812.51.388.3001.527.130
49161.677.3001.845.030
50
Co 45 độ hàn – phi 315
Stroman
61.120.2001.232.220
5181.366.1001.502.710
52101.677.9001.845.690
5312.52.048.9002.253.790
54162.468.8002.715.680

*Bên cạnh các loại chếch 45 độ hàn HDPE có sẵn trong bảng giá và cataloge, Stroman sẵn sàng đáp ứng sản xuất ống + phụ kiện theo yêu cầu riêng của khách hàng.

Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Stroman Và Phụ Kiện

VN Đại Phong – Tổng Kho Phân Phối Ống Và Phụ Kiện Nhựa Toàn Quốc

Hiệu lực bảng giá các loại ống nhựa và phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman tính từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 đến khi có thông báo mới. Bảng giá nhựa Stroman Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… hiệu lực bảng giá từ ngày 

Quý khách có thể liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để có thông tin chi tiết về ống và phụ kiện ống nhựa Stroman giá cạnh tranh nhất thị trường – đặt giao hàng tận nơi – đúng hẹn công trình.

[TABS_R id=429]