Báo Giá: Cút 90 Độ HDPE Hàn – Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman [Giá Tốt]

Báo Giá: Cút 90 Độ HDPE Hàn – Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman [Giá Tốt]

Phụ Kiện HDPE Đúc Hàn Đối Đầu - Co 90

Để cập nhật báo giá cút 90 độ HDPE hàn – phụ kiện ống nhựa Stroman Tân Á Đại Thành (tổng hợp đầy đủ với giá tốt), quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh hỗ trợ miễn phí:

[TABS_R id=12321]

Catalogue Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE – Stroman

Các loại ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman của tập đoàn Tân Á Đại Thành được sản xuất từ nguyên liệu nhựa nguyên sinh nhập khẩu. Từ dây chuyền công nghệ Krauss Maffei và CHLB Đức, cho ra đời phụ kiện nhựa HDPE đa dạng chủng loại, đủ kích thước để kết nối đồng bộ với ống dẫn – đạt chuẩn ISO 4427-3:2007

Bảng Giá Nối Góc 90 Độ Ống HDPE - Thương Hiệu Dekko

Co 90 độ hàn HDPE – phụ kiện ống Stroman

Phụ Kiện HDPE

Các loại phụ kiện kết nối ống HDPE nhãn hiệu Stroman

Cập Nhật Giá: Cút Hàn 90 Độ HDPE – Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman

Bảng giá phụ kiện ống nhựa Stroman: Nối góc 90 độ hàn phi 90 – phi 200

STT
Phụ Kiện Nhựa HDPE Hàn
Thương Hiệu
PN (bar)đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
1
Nối góc 90 độ hàn – phi 90
Stroman
864.70071.170
21078.50086.350
312.596.600106.260
416118.600130.460
5
Nối góc 90 độ hàn – phi 110
Stroman
6101.000111.100
68125.100137.610
710153.100168.410
812.5184.900203.390
916223.400245.740
10
Nối góc 90 độ hàn – phi 125
Stroman
6133.000146.300
118163.500179.850
1210200.300220.330
1312.5243.700268.070
1416295.300324.830
15
Nối góc 90 độ hàn – phi 140
Stroman
6171.200188.320
168210.200231.220
1710255.770281.347
1812.5310.600341.660
1916373.700411.070
20
Nối góc 90 độ hàn – phi 160
Stroman
6229.400252.340
218279.900307.890
2210339.700373.670
2312.5413.800455.180
2416501.100551.210
25
Nối góc 90 độ hàn – phi 180
Stroman
6292.000321.200
268360.000396.000
2710440.100484.110
2812.5537.900591.690
2916647.700712.470
30
Nối góc 90 độ hàn – phi 200
Stroman
6428.700471.570
318528.600581.460
3210645.500710.050
3312.5784.200862.620
3416952.0001.047.200

Đơn giá phụ kiện ống nhựa Stroman: Nối góc 90 độ hàn phi 225 – phi 315

STT
Phụ Kiện Nhựa HDPE Hàn
Thương Hiệu
PN (bar)đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
35
Nối góc 90 độ hàn – phi 225
Stroman
6551.000606.100
368682.200750.420
3710863.300949.630
3812.51.018.0001.119.800
39161.231.6001.354.760
40
Nối góc 90 độ hàn – phi 250
Stroman
6756.600832.260
418926.0001.018.600
42101.135.9001.249.490
4312.51.390.0001.529.000
44161.678.9001.846.790
45
Nối góc 90 độ hàn – phi 280
Stroman
6967.4001.064.140
4681.199.1001.319.010
47101.464.3001.610.730
4812.51.786.2001.964.820
49162.158.7002.374.570
50
Nối góc 90 độ hàn – phi 315
Stroman
61.432.0001.575.200
5181.742.0001.916.200
52102.152.6002.367.860
5312.52.617.5002.879.250
54163.155.4003.470.940

*Bên cạnh các loại cút đều hàn HDPE có sẵn trong bảng giá và cataloge, Stroman sẵn sàng đáp ứng sản xuất ống + phụ kiện theo yêu cầu riêng của khách hàng.

Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Stroman Và Phụ Kiện

VN Đại Phong – Tổng Kho Phân Phối Ống Và Phụ Kiện Nhựa Toàn Quốc

Hiệu lực bảng giá các loại ống nhựa và phụ kiện ống nhựa HDPE Stroman tính từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 đến khi có thông báo mới. Bảng giá nhựa Stroman Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… hiệu lực bảng giá từ ngày 

Quý khách có thể liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi, để có thông tin chi tiết về ống và phụ kiện ống nhựa Stroman giá cạnh tranh nhất thị trường – đặt giao hàng tận nơi – đúng hẹn công trình.

[TABS_R id=429]