Giá Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch: Tê Thu

Giá Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch: Tê Thu

Phụ Kiện uPVC

Bảng Giá: Tê Giảm – Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch (Loại Mỏng)

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuQuy cáchĐơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Tê ThuĐệ Nhất49-426.8007.480
260-498.9009.790
390-6016.00017.600
4114-6027.00029.700
5114-9033.70037.070
6168-9096.100105.710
7168-114145.800160.380

Đơn Giá: Phụ Tùng Nhựa uPVC Hệ Inch – T Giảm – Ống Đệ Nhất (Loại Dày)

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuQuy cáchĐơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Tê ThuĐệ Nhất27×213.4003.740
234×215.2005.720
334×274.4644.910
442×217.3008.030
542×277.3008.030
642×348.3009.130
749×219.80010.780
849×2710.60011.660
949×3411.70012.870
1049×4213.00014.300
1160×2116.90018.590
1260×2717.30019.030
1360×3417.60019.360
1460×4218.00019.800
1560×4920.40022.440
1676×6045.20049.720
1790×2744.80049.280
1890×3444.90049.390
1990×4245.00049.500
2090×4945.10049.610
2190×6045.80050.380
22114×4969.80076.780
23114×6083.70092.070
24114×9096.400106.040
25140×90170.000187.000
26140×114173.800191.180
27168×90315.000346.500
28168×114325.700358.270
29168×140593.800653.180
30220×168905.300995.830

Thông tin sản phẩm Phụ Kiện Ống Nhựa Đệ Nhất uPVC

Ống và phụ kiện ống nhựa uPVC Đệ nhất được sản xuất đồng bộ theo khuôn mẫu, tiêu chuẩn chất lượng ISO, TCVN, ASTM và được đăng ký – kiểm định chất lượng tại Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3.

Phương pháp lắp nối ống nhựa Đệ Nhất uPVC và phụ kiện:

  • Lắp ống bằng keo dán ống chuyên dụng.
  • Lắp ống bằng mặt bít.
  • Lắp ống bằng gioăng cao su.

[TABS_R id=429]