[Đơn Giá] Phụ Kiện uPVC Hệ Mét – Tê Thu – Nhựa Đệ Nhất

[Đơn Giá] Phụ Kiện uPVC Hệ Mét – Tê Thu – Nhựa Đệ Nhất

Phụ Kiện uPVC

[Báo Giá] Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Mét: Ba Chạc 90º Chuyển Bậc Loại Dày

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
1 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Tê Giảm Đệ Nhất 90×49 45.100 49.610
2 90×60 45.800 50.380
3 90×75 61.600 67.760
4 110×60 131.000 144.100
5 110×75 81.000 89.100
6 110×90 81.000 89.100
7 140×90 170.000 187.000
8 140×110 210.000 231.000
9 160×90 277.700 305.470
10 160×110 297.400 327.140
11 160×140 297.400 327.140
12 200×110 708.200 779.020
13 200×140 708.200 779.020
14 200×160 708.200 779.020
15 225×110 969.000 1.065.900
16 225×140 1.020.200 1.122.220
17 225×160 1.092.000 1.201.200
18 225×200 1.307.600 1.438.360
19 250×200 2.457.600 2.703.360
20 250×225 2.715.800 2.987.380

Bảng Giá Ba Chạc 90º Chuyển Bậc – Nhựa Đệ Nhất uPVC Hệ Mét (Loại Dày)

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
1 Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Mỏng – Tê Giảm (Tê rút) Đệ Nhất 110-90 33.000 36.300
2 140-110 72.000 79.200

Thông tin sản phẩm Phụ Tùng Cấp Thoát Nước uPVC – Nhựa Đệ Nhất

Ống và phụ kiện ống nhựa uPVC Đệ nhất được sản xuất đồng bộ theo khuôn mẫu, tiêu chuẩn chất lượng ISO, TCVN, ASTM và được đăng ký – kiểm định chất lượng tại Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3.

Phương pháp lắp nối ống nhựa Đệ Nhất uPVC và phụ kiện:

  • Lắp ống bằng keo dán ống chuyên dụng.
  • Lắp ống bằng mặt bít.
  • Lắp ống bằng gioăng cao su.

[TABS_R id=429]