Xem nhanh
[Báo Giá] Chữ Tê Giảm – Ống Nước Nhựa Tiền Phong HDPE Ép Phun

Giá Bán: Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE Tiền Phong – Chữ T Thu PE Phun
Đơn vị tính: đồng/cái
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN) | Độ dày (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – Ba Chạc 90 độ Phun Chuyển Bậc (Tê rút) | Tiền Phong | 16 | 25-20 | 43.000 | 39.091 |
| 2 | 16 | 32-20 | 58.400 | 53.091 | ||
| 3 | 16 | 32-25 | 59.100 | 53.727 | ||
| 4 | 16 | 40-20 | 70.000 | 63.636 | ||
| 5 | 16 | 40-25 | 76.900 | 69.909 | ||
| 6 | 16 | 40-32 | 71.800 | 65.273 | ||
| 7 | 16 | 50 – 25 | 85.200 | 77.455 | ||
| 8 | 16 | 50 – 32 | 108.600 | 98.727 | ||
| 9 | 16 | 50 – 40 | 105.200 | 95.636 | ||
| 10 | 16 | 63 – 25 | 121.100 | 110.091 | ||
| 11 | 16 | 63 – 32 | 122.900 | 111.727 | ||
| 12 | 16 | 63 – 40 | 128.500 | 116.818 | ||
| 13 | 16 | 63 – 50 | 130.100 | 118.273 | ||
| 14 | 10 | 75 – 50 | 256.800 | 233.455 | ||
| 15 | 10 | 75 – 63 | 232.800 | 211.636 | ||
| 16 | 10 | 90 – 63 | 414.700 | 377.000 | ||
| 17 | 10 | 90 – 75 | 445.900 | 405.364 |
Thông tin sản phẩm Phụ Tùng Nhựa HDPE Tiền Phong PE80-PE100
- Ống và phụ kiện ống HDPE Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO với độ bền cao, không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và tia cực tím.
- Đặc biệt, việc vận chuyển – lắp nối ống nhựa Tiền Phong và phụ tùng HDPE đơn giản và có giá rẻ hơn nhiều vật liệu khác vì sản phẩm này có trọng lượng khá nhẹ.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN




