Xem nhanh
- 1 [Bảng Giá] Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch: Nối Thẳng
- 2 [Báo Giá] Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất - uPVC Hệ Mét: Gioăng Cao Su
- 3 [Cập Nhật Giá] Con Thỏ - Ống Đệ Nhất - Nhựa uPVC Hệ Mét
- 4 [Bảng Giá] Ba Chạc 45º Chuyển Bậc - Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)
- 5 [Đơn Giá] Phụ Kiện uPVC Hệ Mét - Tê Thu - Nhựa Đệ Nhất
[Bảng Giá] Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch: Nối Thẳng

Đơn Giá: Nối Thẳng – Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Inch (Loại Mỏng)
Đơn vị tính: đồng/cái
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Nối Trơn | Đệ Nhất | 60 (2″) | 3.200 | 3.520 |
| 2 | 76 (2-1/2″) | 8.900 | 9.790 | ||
| 3 | 90 (3″) | 8.400 | 9.240 | ||
| 4 | 114 (4″) | 16.400 | 18.040 | ||
| 5 | 168 (6″) | 72.609 | 79.870 | ||
| 6 | 220 (8″) | 176.000 | 193.600 |
Báo Giá: Phụ Tùng Nhựa uPVC Hệ Inch – Nối Thẳng – Ống Đệ Nhất (Loại Dày)
Đơn vị tính: đồng/cái
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Đầu Nối Trơn | Đệ Nhất | 21 (1/2″) | 1.600 | 1.760 |
| 2 | 27 (3/4″) | 2.200 | 2.420 | ||
| 3 | 34 (1″) | 3.700 | 4.070 | ||
| 4 | 42 (1-1/4″) | 5.000 | 5.500 | ||
| 5 | 49 (1-1/2″) | 7.900 | 8.690 | ||
| 6 | 60 (2″) | 12.200 | 13.420 | ||
| 7 | 76 (2-1/2″) | 24.200 | 26.620 | ||
| 8 | 90 (3″) | 24.800 | 27.280 | ||
| 9 | 114 (4″) | 52.400 | 57.640 | ||
| 10 | 168 (6″) | 203.500 | 223.850 | ||
| 11 | 220 (8″) | 445.500 | 490.050 |
Thông tin sản phẩm Phụ Kiện Ống Nhựa Đệ Nhất uPVC
Ống và phụ kiện ống nhựa uPVC Đệ nhất được sản xuất đồng bộ theo khuôn mẫu, tiêu chuẩn chất lượng ISO, TCVN, ASTM và được đăng ký – kiểm định chất lượng tại Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3.
Phương pháp lắp nối ống nhựa Đệ Nhất uPVC và phụ kiện:
- Lắp ống bằng keo dán ống chuyên dụng.
- Lắp ống bằng mặt bít.
- Lắp ống bằng gioăng cao su.
[TABS_R id=429]
BÀI VIẾT LIÊN QUAN




