Bảng Giá: Ống Nhựa uPVC Stroman Hệ Mét [Cập Nhật Chiết Khấu Cao]

Bảng Giá: Ống Nhựa uPVC Stroman Hệ Mét [Cập Nhật Chiết Khấu Cao]

Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Stroman Hệ Mét [Cập Nhật Chiết Khấu Cao]

Để nhận bảng giá ống nhựa uPVC Stroman hệ mét mới cập nhật – chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1, mời quý khách liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí:

[TABS_R id=12321]

Catalogue Ống Nhựa uPVC Stroman (Hệ Mét)

Ống Nhựa uPVC

Ống nhựa uPVC Stroman ứng dụng làm ống cấp thoát nước

Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC

Các loại phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman tiêu chuẩn ISO 1452-2:2009

Báo Giá Ống Nhựa uPVC Hệ Mét – Nhựa Stroman

Cập nhật giá ống nhựa Stroman uPVC phi 63 – phi 160 (hệ mét)

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)
Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây (4m)
1Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 63Stroman3.01045.700182.800
2
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 75
Stroman
2.2641.800167.200
32.9853.700214.800
43.61065.500262.000
5
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 90
Stroman
2.7660.800243.200
63.5869.600278.400
74.31093.700374.800
8
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 110
Stroman
2.7572.200288.800
93.2687.300349.200
105.310138.800555.200
11
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 125
Stroman
3.76118.400473.600
124.88144.600578.400
136.010176.100704.400
14
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 140
Stroman
3.0491.400365.600
153.55115.100460.400
164.16140.800563.200
175.07170.800683.200
185.48181.900727.600
196.710221.600886.400
207.512252.0001.008.000
21
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 160
Stroman
4.76182.900731.600
226.28216.600866.400
237.710290.4001.161.600

Bảng giá ống nhựa Stroman uPVC phi 200 – phi 400 (hệ mét)

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây
24
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 200
Stroman
4.96229.500918.000
255.98284.8001.139.200
267.71367.0001.468.000
279.60450.9001.803.600
28
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 225
Stroman
5.55291.5001.166.000
296.66358.0001.432.000
308.68460.0001.840.000
3110.810569.4002.277.600
32
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 250
Stroman
6.25358.1001.432.400
337.36435.6001.742.400
347.78457.4001.829.600
359.610569.6002.278.400
3611.95696.6002.786.400
37
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 280
Stroman
6.96467.2001.868.800
388.26.3552.8002.211.200
3910.78710.4002.841.600
4013.410878.8003.515.200
41
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 315
Stroman
7.75565.1002.260.400
429.26696.3002.785.200
4312.18904.4003.617.600
4415.0101.104.2004.416.800
45
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 355
Stroman
8.75721.3002.885.200
4610.46900.0003.600.000
4713.681.142.5004.570.000
4816.9101.401.2005.604.800
49
Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 400
Stroman
9.85908.6003.634.400
5011.761.118.2004.472.800
5115.381.454.5005.818.000
5219.1101.785.2007.140.800

Đại Lý Ống Nhựa uPVC Stroman

Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa VN Đại Phong

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Stroman áp dụng cho Khu Vực Miền Nam – TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2021.

Quý khách có thể liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí dưới đây, để tham khảo chi tiết hơn về sản phẩm ống nhựa Stroman và phụ kiện uPVC giá tốt nhất thị trường – đặt giao hàng nhanh tận công trình.

[TABS_R id=429]