Xem nhanh
- 1 [Bảng Giá] Nối Thẳng Chuyển Bậc – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch
- 2 [Báo Giá] Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất - uPVC Hệ Mét: Gioăng Cao Su
- 3 [Cập Nhật Giá] Con Thỏ - Ống Đệ Nhất - Nhựa uPVC Hệ Mét
- 4 [Bảng Giá] Ba Chạc 45º Chuyển Bậc - Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét)
- 5 [Đơn Giá] Phụ Kiện uPVC Hệ Mét - Tê Thu - Nhựa Đệ Nhất
[Bảng Giá] Nối Thẳng Chuyển Bậc – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch
Đơn Giá: Nối Giảm – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Inch) – Loại Mỏng
Đơn vị tính: đồng/cái
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Nối Rút | Đệ Nhất | 42-34 | 2.900 | 3.190 |
| 2 | 49-34 | 3.077 | 3.385 | ||
| 3 | 60-34 | 4.109 | 4.520 | ||
| 4 | 60-49 | 2.900 | 3.190 | ||
| 5 | 76-60 | 5.500 | 6.050 | ||
| 6 | 90-60 | 7.300 | 8.030 | ||
| 7 | 90-76 | 7.800 | 8.580 | ||
| 8 | 114-60 | 13.000 | 14.300 | ||
| 9 | 114-90 | 13.100 | 14.410 | ||
| 10 | 168-114 | 66.400 | 73.040 |
Báo Giá: Phụ Kiện Nhựa Đệ Nhất – Nối Giảm – uPVC Hệ Inch (Loại Dày)
Đơn vị tính: đồng/cái
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| 1 | Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Nối Rút | Đệ Nhất | 27×21 | 2.000 | 2.200 |
| 2 | 34×21 | 2.600 | 2.860 | ||
| 3 | 34×27 | 3.000 | 3.300 | ||
| 4 | 42×21 | 3.800 | 4.180 | ||
| 5 | 42×27 | 4.000 | 4.400 | ||
| 6 | 42×34 | 4.600 | 5.060 | ||
| 7 | 49×21 | 5.700 | 6.270 | ||
| 8 | 49×27 | 5.600 | 6.160 | ||
| 9 | 49×34 | 6.300 | 6.930 | ||
| 10 | 49×42 | 6.700 | 7.370 | ||
| 11 | 60×21 | 8.000 | 8.800 | ||
| 12 | 60×27 | 8.500 | 9.350 | ||
| 13 | 60×34 | 9.300 | 10.230 | ||
| 14 | 60×42 | 9.700 | 10.670 | ||
| 15 | 60×49 | 10.100 | 11.110 | ||
| 16 | 76×60 | 20.900 | 22.990 | ||
| 17 | 90×27 | 19.900 | 21.890 | ||
| 18 | 90×34 | 20.000 | 22.000 | ||
| 19 | 90×42 | 20.200 | 22.220 | ||
| 20 | 90×49 | 20.300 | 22.330 | ||
| 21 | 90×60 | 20.400 | 22.440 | ||
| 22 | 90×76 | 25.100 | 27.610 | ||
| 23 | 114×49 | 39.800 | 43.780 | ||
| 24 | 114×60 | 40.100 | 44.110 | ||
| 25 | 114×90 | 44.800 | 49.280 | ||
| 26 | 140×90 | 115.500 | 127.050 | ||
| 27 | 140×114 | 103.000 | 113.300 | ||
| 28 | 168×90 | 155.000 | 170.500 | ||
| 29 | 168×114 | 165.600 | 182.160 | ||
| 30 | 168×140 | 187.400 | 206.140 | ||
| 31 | 220×114 | 365.000 | 401.500 | ||
| 32 | 220×168 | 445.300 | 489.830 |
Thông tin sản phẩm Phụ Tùng Ống Nước uPVC Đệ Nhất Chính Hãng
Ống và phụ kiện ống nhựa uPVC Đệ nhất được sản xuất đồng bộ theo khuôn mẫu, tiêu chuẩn chất lượng ISO, TCVN, ASTM và được đăng ký – kiểm định chất lượng tại Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3.
Phương pháp lắp nối ống nhựa Đệ Nhất uPVC và phụ kiện:
- Lắp ống bằng keo dán ống chuyên dụng.
- Lắp ống bằng mặt bít.
- Lắp ống bằng gioăng cao su.
[TABS_R id=429]
BÀI VIẾT LIÊN QUAN





