[Bảng Giá] Nối Thẳng Chuyển Bậc – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch

[Bảng Giá] Nối Thẳng Chuyển Bậc – Ống Đệ Nhất – Nhựa uPVC Hệ Inch

Phụ Kiện uPVC

Đơn Giá: Nối Giảm – Ống Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Inch) – Loại Mỏng

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuQuy cáchĐơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Nối RútĐệ Nhất42-342.9003.190
249-343.0773.385
360-344.1094.520
460-492.9003.190
576-605.5006.050
690-607.3008.030
790-767.8008.580
8114-6013.00014.300
9114-9013.10014.410
10168-11466.40073.040

Báo Giá: Phụ Kiện Nhựa Đệ Nhất – Nối Giảm – uPVC Hệ Inch (Loại Dày)

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuQuy cáchĐơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Nối RútĐệ Nhất27×212.0002.200
234×212.6002.860
334×273.0003.300
442×213.8004.180
542×274.0004.400
642×344.6005.060
749×215.7006.270
849×275.6006.160
949×346.3006.930
1049×426.7007.370
1160×218.0008.800
1260×278.5009.350
1360×349.30010.230
1460×429.70010.670
1560×4910.10011.110
1676×6020.90022.990
1790×2719.90021.890
1890×3420.00022.000
1990×4220.20022.220
2090×4920.30022.330
2190×6020.40022.440
2290×7625.10027.610
23114×4939.80043.780
24114×6040.10044.110
25114×9044.80049.280
26140×90115.500127.050
27140×114103.000113.300
28168×90155.000170.500
29168×114165.600182.160
30168×140187.400206.140
31220×114365.000401.500
32220×168445.300489.830

Thông tin sản phẩm Phụ Tùng Ống Nước uPVC Đệ Nhất Chính Hãng

Ống và phụ kiện ống nhựa uPVC Đệ nhất được sản xuất đồng bộ theo khuôn mẫu, tiêu chuẩn chất lượng ISO, TCVN, ASTM và được đăng ký – kiểm định chất lượng tại Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3.

Phương pháp lắp nối ống nhựa Đệ Nhất uPVC và phụ kiện:

  • Lắp ống bằng keo dán ống chuyên dụng.
  • Lắp ống bằng mặt bít.
  • Lắp ống bằng gioăng cao su.

[TABS_R id=429]