[Bảng Giá] Ba Chạc 45º Chuyển Bậc – Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét) 

[Bảng Giá] Ba Chạc 45º Chuyển Bậc – Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét) 

Phụ Kiện uPVC

Đơn Giá: Y Giảm – Phụ Kiện Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Mét) – Loại Dày

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuQuy cáchĐơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Y rútĐệ Nhất90×6075.10082.610
290×7687.00095.700
390×7580.30088.330
4110×60133.000146.300
5110×63133.700147.070
6110×75133.700147.070
7110×90173.200190.520
8140×90183.900202.290
9140×110364.000400.400
10160×90372.000409.200
11160×110380.500418.550
12160×140434.000477.400
13200×110756.000831.600
14200×140846.000930.600
15200×160957.0001.052.700
16225×1101.008.0001.108.800
17225×1401.152.0001.267.200
18225×1601.278.0001.405.800
19225×2001.349.3001.484.230
20250×1602.623.0002.885.300
21250×2002.986.8003.285.480
22225×1101.008.0001.108.800
23225×1401.152.0001.267.200
24225×1601.278.0001.405.800
25225×2001.349.3001.484.230
26250×1602.623.0002.885.300
27250×2002.986.8003.285.480

Báo Giá – Chữ Y Giảm – Nhựa uPVC Đệ Nhất Hệ Mét (Loại Mỏng)

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuQuy cáchĐơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Mỏng – Y Giảm (Y rút)Đệ Nhất110-9048.00052.800
2140-110115.400126.940
3160-140138.000151.800
4200-160708.000778.800
5225-2001.099.0001.208.900
6250-2251.616.2001.777.820

Thông tin sản phẩm Ống Và Phụ Tùng Nhựa uPVC Đệ Nhất

Ống và phụ kiện ống nhựa uPVC Đệ nhất được sản xuất đồng bộ theo khuôn mẫu, tiêu chuẩn chất lượng ISO, TCVN, ASTM và được đăng ký – kiểm định chất lượng tại Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3.

Phương pháp lắp nối ống nhựa Đệ Nhất uPVC và phụ kiện:

  • Lắp ống bằng keo dán ống chuyên dụng.
  • Lắp ống bằng mặt bít.
  • Lắp ống bằng gioăng cao su.

[TABS_R id=429]