[Giá Niêm Yết] Co 11,25 Độ – Phụ Kiện Ống Nhựa Hoa Sen HDPE

[Giá Niêm Yết] Co 11,25 Độ – Phụ Kiện Ống Nhựa Hoa Sen HDPE

Phụ Kiện HDPE

Bảng Giá Mới Cập Nhật: Nối Góc 11,25 Độ – Ống Nhựa HDPE Hoa Sen

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Đơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 90Hoa Sen848.80053.680
1059.30065.230
12.573.50080.850
1688.90097.790
2Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 110Hoa Sen679.60087.560
898.200108.020
10120.200132.220
12.5144.900159.390
16174.000191.400
3Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Lơi 11.25 độ – Phi 125Hoa Sen6102.600112.860
8126.200138.820
10155.900171.490
12.5189.400208.340
16229.400252.340
4Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 140Hoa Sen6132.800146.080
8161.400177.540
10198.100217.910
12.5240.900264.990
16290.300319.330
5Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 160Hoa Sen6175.600193.160
8215.100236.610
10262.400288.640
12.5318.900350.790
16386.400425.040
6Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 180Hoa Sen6223.900246.290
8275.000302.500
10336.500370.150
12.5410.600451.660
16495.600545.160
7Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 200Hoa Sen6334.200367.620
8411.900453.090
10502.600552.860
12.5611.000672.100
16741.100815.210
8Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 225Hoa Sen6425.600468.160
8527.600580.360
10646.000710.600
12.5786.300864.930
16951.6001.046.760
9Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 250Hoa Sen6592.900652.190
8726.300798.930
10891.000980.100
12.51.089.7001.198.670
161.316.6001.448.260
10Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 280Hoa Sen6752.300827.530
8931.9001.025.090
101.137.5001.251.250
12.51.388.3001.527.130
161.677.3001.845.030
11Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Chếch 11.25 độ – Phi 315Hoa Sen61.120.2001.232.220
81.366.1001.502.710
101.677.9001.845.690
12.52.048.9002.253.790
162.468.8002.715.680
12Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 355Hoa Sen61.584.4001.742.840
81.945.2002.139.720
102.399.0002.638.900
12.52.918.8003.210.680
163.527.5003.880.250
13Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 400Hoa Sen62.048.5002.253.350
82.529.3002.782.230
103.091.9003.401.090
12.53.773.9004.151.290
164.566.2005.022.820
14Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 450Hoa Sen62.641.0002.905.100
83.261.5003.587.650
103.994.6004.394.060
12.54.874.4005.361.840
165.896.0006.485.600
15Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 500Hoa Sen63.514.5003.865.950
84.341.0004.775.100
105.321.6005.853.760
12.56.488.3007.137.130
167.848.3008.633.130
16Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 560Hoa Sen64.542.7004.996.970
85.602.3006.162.530
106.878.5007.566.350
12.58.394.7009.234.170
1610.138.60011.152.460
17Phụ Kiện Ống Nước HDPE – Co 11.25 độ – Phi 630Hoa Sen66.197.0006.816.700
87.619.0008.380.900
109.379.30010.317.230
12.511.434.10012.577.510
1613.829.70015.212.670

Thông số tin sản phẩm Phụ Tùng Ống Nhựa Hoa Sen HDPE

Ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Hoa Sen đang dần thay thế các loại ống nhựa thông thường nhờ có những ưu điểm vượt trội:

  • Bền bỉ trước các loại dung dịch muối, axít và kiềm – đáp ứng vận chuyển hóa chất, dẫn khí.
  • Không bị lão hóa bởi tác động của tia UV – đáp ứng lắp đặt ngoài trời với độ bền cao.
  • Loại ống nhựa Hoa Sen có thể uốn dẻo linh hoạt – đáp ứng lắp đặt ngầm dưới lòng đất.
  • Sản phẩm ống và phụ kiện HDPE có khối lượng nhẹ, vận chuyển và lắp đặt vừa dễ dàng vừa tiết kiệm.
  • Bề mặt ống nhẵn bóng nên không gây đóng cặn, hệ số ma sát thấp.
  • Ống và phụ kiện nhựa HDPE được kết nối bằng phương pháp hàn nhiệt giúp hệ thống đồng nhất, mối nối bền bỉ.
  • Sản phẩm nhựa HDPE Hoa Sen có tuổi thọ trên 50 năm khi được vận hành lắp ráp đúng yêu cầu kỹ thuật, .
[TABS_R id=429]