Giá Bán Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Tiền Phong Mới Nhất
Giá bán phụ kiện ống nhựa uPVC Nhựa Tiền Phong mới nhất được cập nhật đầy đủ theo giá gốc từ nhà máy sản xuất, áp dụng các mức chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1 và quý khách hàng.
Tiết kiệm thời gian tra cứu giá phụ kiện ống nước nhựa uPVC Tiền Phong hàng ngàn chủng loại, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá đúng sản phẩm yêu cầu và áp dụng chiết khấu tốt nhất:
Hotline – Zalo: 0901435168 – 0901817168
Email: hanhht.vndaiphong@gmail.com
Catalogue Phụ Kiện Ống uPVC Tiền Phong Chính Hãng
Sản phẩm phụ kiện ống nước nhựa uPVC – thương hiệu Tiền Phong
Các loại ống và phụ kiện nhựa uPVC Tiền Phong chiết khấu cao
Tổng đại lý phân phối phụ tùng ống nhựa uPVC Tiền Phong giá tốt nhất
Báo Giá Phụ kiện Ống uPVC – Hệ Inch – Nhựa Tiền Phong
Đơn vị tính: đồng/cái
STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Áp suất (PN)
Quy cách
Đơn giá chưa VAT
Thanh toán
1
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Với Ống Gang – Hệ Inch
Tiền Phong
12
6.7mm
150.900
165.990
12
9.7mm
319.100
351.010
10
9.7mm
407.900
448.690
12.5
11.4mm
475.400
522.940
2
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
1,360
1,496
15
27D
1,980
2,178
15
34D
3,330
3,663
15
42M
2,200
2,420
15
42D
4,590
5,049
6
49M
2,800
3,080
12
49D
7,110
7,821
6
60M
3,300
3,630
12
60D
11,590
12,749
6
90M
8,400
9,240
12
90D
22,500
24,750
6
114M
15,580
17,138
9
114D
49,909
54,900
6
168M
63,700
70,070
9
168D
183,636
202,000
6
220M
170,000
187,000
9
220D
330,000
363,000
3
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng Ren Trong – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
1.440
1.584
15
21×3/4″
2.091
2.300
15
27×1/2″
2.000
2.200
15
27×3/4″
2.160
2.376
15
34×1
3.145
3.460
15
42×1.1/4″
5.000
5.500
12
49×1.1/2″
7.182
7.900
12
60×2″
11.600
12.760
9
90-3″
25.800
28.380
4
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng Ren Trong Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
9.050
9.955
15
27×3/4″
12.900
14.190
12
60×2″
35.000
38.500
5
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Thẳng Ren Ngoài – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
1.260
1.386
15
27×1/2″
1.615
1.777
15
27×3/4″
1.995
2.195
15
34×1
3.230
3.553
15
34×1/2″
2.900
3.190
15
34×3/4″
3.100
3.410
15
42.1.1/4″
5.200
5.720
15
42×1″
4.800
5.280
15
42×3/4″
4.800
5.280
12
49×1.1/2″
6.200
6.820
12
49×3/4″
5.700
6.270
12
60×2″
8.930
9.823
9
90-3″
19.950
21.945
9
114-4″
40.000
44.000
6
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Chuyển Bậc (Nối Giảm; Nối Rút) – Hệ Inch
Tiền Phong
15
27-21D
1.890
2.079
15
34-21D
2.600
2.860
15
34-27D
2.700
2.970
15
42-21D
3.610
3.971
15
42-27D
3.600
3.960
15
42-34D
4.140
4.554
12
49-21D
4.860
5.346
12
49-27D
4.845
5.330
6
49-34M
3.300
3.630
12
49-34D
5.355
5.891
6
49-42M
2.700
2.970
12
49-42D
6.700
7.370
12
60-21D
8.100
8.910
12
60-27D
8.075
8.883
12
60-34D
8.835
9.719
6
60-42M
2.900
3.190
12
60-42D
8.820
9.702
6
60-49M
2.900
3.190
12
60-49D
9.595
10.555
12
90-27D
17.700
19.470
7
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co 90 độ – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
1.890
2.079
15
27D
2.880
3.168
15
34D
4.560
5.016
6
42M
3.200
3.520
15
42D
6.935
7.629
6
49M
4.300
4.730
12
49D
1.083
1.191
6
60M
6.700
7.370
12
60D
16.380
18.018
6
90M
16.800
18.480
12
90D
39.710
43.681
6
114M
32.895
36.185
9
114D
89.700
98.670
6
168M
109.182
120.100
9
168D
268.000
294.800
6
220M
300.400
330.440
9
220D
584.500
642.950
8
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co Ren Trong – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1/2″
2.500
2.750
15
27×1/2″
3.400
3.740
15
27×3/4″
3.230
3.553
9
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co Ren Trong Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
10.100
11.110
15
21×3/4″
13.100
14.410
15
27×1/2″
11.000
12.100
15
27×3/4″
17.000
18.700
15
34×1
18.182
20.000
10
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co Ren Ngoài – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
2.880
3.168
15
27×1/2″
3.400
3.740
15
27×3/4″
3.400
3.740
11
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc Co Ren Ngoài Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
27×1/2″
19.100
21.010
12
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc 90º Co Chuyển Bậc – Hệ Inch
Tiền Phong
15
27-21D
2.280
2.508
15
34-21D
2.805
3.086
15
34-27D
3.145
3.460
15
42-27D
4.770
5.247
15
42-34D
5.185
5.704
15
49-27D
6.300
6.930
15
49-34D
6.460
7.106
12
49-42M
7.500
8.250
12
60-27D
15.000
16.500
12
60-34D
16.000
17.600
12
60-42D
12.000
13.200
6
90-60M
11.800
12.980
12
90-60D
27.630
30.393
13
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Nối Góc 45 độ (Lơi) – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
1.615
1.777
15
27D
2.518
2.770
15
34D
3.990
4.389
15
42M
2.500
2.750
15
42D
5.670
6.237
12
49D
8.160
8.976
6
60M
5.091
5.600
12
60D
14.060
15.466
6
90M
13.600
14.960
12
90D
32.205
35.426
6
114M
23.290
25.619
9
114D
66.350
72.985
6
168M
95.000
104.500
9
168D
147.900
162.690
6
220M
236.400
260.040
9
220D
302.900
333.190
14
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc T 90 độ – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
2.800
3.080
15
27D
4.370
4.807
15
34D
5.908
6.499
15
42D
9.310
10.241
6
49M
6.100
6.710
12
49D
14.500
15.950
6
60M
8.600
9.460
12
60D
23.655
26.021
6
90M
22.850
25.135
12
90D
56.430
62.073
6
114M
41.395
45.535
9
114D
106.650
117.315
6
168M
132.600
145.860
9
168D
417.727
459.500
6
220M
499.000
548.900
9
220D
690.909
760.000
15
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T cong – Hệ Inch
Tiền Phong
9
60M
10.900
11.990
15
60D
40.000
44.000
9
90M
26.000
28.600
15
90D
80.000
88.000
9
114M
50.700
55.770
15
114D
190.000
209.000
9
168M
409.090
449.999
16
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Ren Trong – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
3.300
3.630
15
21×3/4″
4.800
5.280
15
27×1/2″
4.500
4.950
17
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Ren Trong Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
10.500
11.550
15
21×3/4″
11.400
12.540
18
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Ren Ngoài
Tiền Phong
15
21×3/4″
4.770
5.247
15
27×1/2″
5.400
5.940
19
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Ren Ngoài Đồng – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1,2″
13.818
15.200
15
21×3/4″
21.364
23.500
15
27×1/2″
21.364
23.500
20
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Chuyển Bậc (T giảm, T rút) – Hệ Inch
Tiền PhongTiền Phong
15
27-21D
3.232
3.555
15
34-21D
4.420
4.862
15
34-27D
5.490
6.039
15
42-21D
6.290
6.919
6
42-27M
4.000
4.400
15
42-27D
6.660
7.326
15
42-34D
7.885
8.674
12
49-21D
8.245
9.070
6
49-27M
4.600
5.060
12
49-27D
9.010
9.911
12
49-34D
9.945
10.940
6
49-42M
5.200
5.720
12
60-21D
14.820
16.302
12
60-27D
15.570
17.127
6
60-34M
10.600
11.660
12
60-34D
15.200
16.720
6
60-42M
8.400
9.240
12
60-42D
18.000
19.800
6
60-49M
8.800
9.680
12
60-49D
19.475
21.423
12
90-27D
44.900
49.390
12
90-34D
32.640
35.904
6
90-42M
15.000
16.500
12
90-42D
37.273
41.000
6
90-49M
15.000
16.500
12
90-49D
41.900
46.090
6
90-60M
16.000
17.600
12
90-60D
41.490
45.639
6
114-60M
26.727
29.400
9
114-60D
76.050
83.655
6
114-90M
32.909
36.200
9
114-90D
92.150
101.365
6
168-114M
112.727
124.000
9
168-114D
300.000
330.000
9
220-114D
530.000
583.000
6
220-168M
600.000
660.000
21
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 90 độ T Cong Chuyển Bậc (T Cong giảm, T Cong rút) – Hệ Inch
Tiền Phong
9
90-60M
22.600
24.860
15
90-60D
71.000
78.100
9
114-60M
47.300
52.030
9
114-90M
52.909
58.200
9
168-90M
158.818
174.700
9
168-114M
174.000
191.400
9
220-114M
279.818
307.800
9
220-168M
420.000
462.000
22
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 45 độ – Chữ Y – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
2.727
3.000
15
27D
3.636
4.000
15
34D
8.300
9.130
9
42M
5.795
6.375
9
49M
9.000
9.900
9
60M
10.400
11.440
15
60D
33.300
36.630
9
90M
31.065
34.172
15
90D
85.000
93.500
9
114M
55.005
60.506
15
114D
155.000
170.500
9
168M
209.545
230.500
9
220M
543.163
597.479
23
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Ba Chạc 45 độ Chuyển Bậc – Y Chuyển Bậc (Y rút, Y giảm) – Hệ Inch
Tiền Phong
9
60-42M
9.800
10.780
9
60-40M
9.727
10.700
9
90-49M
19.700
21.670
15
90-49D
63.636
70.000
9
90-60M
20.600
22.660
15
90-60D
75.100
82.610
9
114-60M
34.295
37.725
15
114-60D
110.000
121.000
9
114-90M
43.800
48.180
15
114-90D
140.000
154.000
9
168-114M
146.182
160.800
15
168-114D
302.727
333.000
15
220-114D
730.000
803.000
9
140-90 (T-9)
122.727
135.000
9
140-114 (T-9)
138.182
152.000
24
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Đầu Bịt Ống Nước – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21D
1.050
1.155
15
27D
1.330
1.463
15
34D
2.070
2.277
6
42M
1.700
1.870
15
49M
3.060
3.366
6
49D
1.909
2.100
16
60D
4.590
5.049
6
90M
3.455
3.801
6
90M
8.091
8.900
6
114M
13.455
14.801
9
168M
90.000
99.000
9
168D
127.273
140.000
6
220M
172.727
190.000
25
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Bịt Xả Thông Tắc – Hệ Inch
Tiền Phong
5
60M
7.727
8.500
5
90M
16.305
17.936
5
114M
25.455
28.001
9
114M
80.000
88.000
3
168M
127.273
140.000
3
220M
500.000
550.000
26
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Đầu Bịt Ren Ngoài – Hệ Inch
Tiền Phong
15
21×1/2″
455
501
15
27×3/4″
909
1.000
15
34×1″
1.455
1.601
27
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Gioăng Ống BS – Hệ Inch
Tiền Phong
114
19.000
20.900
168
36.500
40.150
220
47.500
52.250
28
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Keo Dán – Hệ Inch
Tiền Phong
15gr
2.818
3.100
30gr
4.182
4.600
50gr
6.545
7.200
200gr
30.000
33.000
500gr
59.000
64.900
1000gr
118.000
129.800
29
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Si Phông (Con Thỏ) – Hệ Inch
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Con Thỏ Si Phông – Hệ Hệ Mét
Tiền Phong
42M
10.182
11.200
48M
14.909
16.400
60M
24.091
26.500
8
75M
45.909
50.500
8
90M
62.182
68.400
8
110M
91.909
101.100
28
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Mặt Bích Phun – Hệ Mét
Tiền Phong
10
60D
68.727
75.600
10
75D
96.091
105.700
10
90D
96.818
106.500
10
110D
129.273
142.200
10
125D
177.818
195.600
10
160D
308.182
339.000
10
200D
538.545
592.400
10
225D
550.000
605.000
10
250D
754.000
829.400
29
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Van Cầu Nhựa- Hệ Mét
Tiền Phong
10
21D
22.727
25.000
10
27D
30.909
34.000
10
34D
42.818
47.100
30
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – T cong – Hệ Mét
Tiền Phong
10
60D
14.364
15.800
8
90M
36.727
40.400
10
90D
60.091
66.100
8
110M
61.091
67.200
10
110D
118.727
130.600
31
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Mặt Bích Nối – Hệ Mét
Tiền Phong
10
225D
819.818
901.800
10
315D
1.780.545
1.958.600
32
Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Đầu Nối Thông Sàn – Hệ Mét
Tiền Phong
48 (M)
9,818
10,800
60 (M)
11,364
12,500
90 (M)
18,909
20,800
110 (M)
23,091
25,400
Đơn giá công bố cho các loại phụ kiện uPVC – thương hiệu Tiền Phong áp dụng khu vực TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…