[Đơn Giá] Phụ Kiện HDPE Đúc – Ba Chạc 90º Chuyển Bậc – Ống Đệ Nhất

[Đơn Giá] Phụ Kiện HDPE Đúc – Ba Chạc 90º Chuyển Bậc – Ống Đệ Nhất

Phụ Kiện HDPE

Báo Giá: Tê Giảm – Ống Đệ Nhất – Nhựa HDPE (Đúc, Lắp Ngoài)

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Quy cáchĐơn giá sau VAT
1Phụ Kiện Lắp Ngoài Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Tê Thu (Tê Rút)Đệ NhấtPN 1625×207.590
2PN 1632×2513.970
3PN 1640×3216.500
4PN 1650×2023.870
5PN 1650×2525.520
6PN 1650×3227.720
7PN 1650×4021.350
8PN 1663×2543.780
9PN 1663×3246.090
10PN 1663×4050.050
11PN 1663×5058.850

Giá Bán – Ba Chạc 90º Chuyển Bậc HDPE Đệ Nhất (Đúc, Đối Đầu)

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Quy cáchĐơn giá sau VAT
1Phụ Kiện Đối Đầu Ống Nhựa HDPE – Chữ T Rút (Chữ T Thu)Đệ NhấtPN 1675×4088.880
2PN 1675×5099.770
3PN 1675×63122.100
4PN 1690×40172.920
5PN 1690×50187.770
6PN 1690×63205.590
7PN 1690×75216.040
8PN 16110×50250.030
9PN 16110×63266.530
10PN 16110×75298.980
11PN 16110×90318.670
12PN 16140×110671.000
13PN 16160×63586.520
14PN 16160×75589.490
15PN 16160×90744.150
16PN 16160×110787.380
17PN 10180×125965.580
18PN 10200×1251.126.400
19PN 16200X631.032.900
20PN 16200×631.032.900
21PN 16200×751.047.750
22PN 16200×901.113.420
23PN 16200×1101.239.040
24PN 16200×1601.408.000

Thông tin sản phẩm Ống Và Phụ Kiện Nhựa Đệ Nhất HDPE 

Ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Đệ Nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305 / ISO 4427 và kiểm tra chất lượng tại Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3.

    • Sản phẩm ống nhựa Đệ Nhất không độc hại: không chứa kim loại nặng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn, không ô nhiễm thứ cấp, có thể tái sinh được.
    • Ống và phụ kiện HDPE thương hiệu Nhựa Đệ Nhất có thể kháng tia UV, chống ăn mòn hóa chất – đặc điểm mang lại sự vượt trội cao về độ bền và tuổi thọ.
    • Bề mặt trong và ngoài ống nhẵn mịn, không đóng cặn, giảm thiểu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy, đáp ứng năng suất chảy cao, lưu lượng chảy cao,.
    • Tính linh hoạtt\: Có thể cuộn, uốn cong ống, không bị vỡ do va đập. Ống có trọng lượng nhẹ nên dễ dàng vận chuyển – lắp nối – xử lý ống ở những địa hình khác nhau.
    • Độ bền cơ học cao giúp ống chống chịu được các tác động ngoại lực, môi trường khắc nghiệt, tuổi thọ ống trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
    • Nhiều cách nối ống và phụ kiện: Nối khớp trong, nối khớp ngoài, nối điện, nối nhiệt, nối bích,…
[TABS_R id=429]