[Báo Giá] Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Hoa Sen – Chữ T Giảm

[Báo Giá] Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Hoa Sen – Chữ T Giảm

Phụ Kiện uPVC

Giá Bán: Phụ Kiện Ống uPVC – Ba Chạc Chuyển Bậc – Nhựa Hoa Sen

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuQuy cách Đơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Chữ Tê Giảm (T giảm, T rút)Hoa Sen27-21M2.2002.420
227-21D3.4003.740
334-21M3.0003.300
434-21D5.2005.720
534-27M3.2003.520
634-27D6.1006.710
742-21D7.4008.140
842-27D7.4008.140
942-34D8.3009.130
1049-21M5.0005.500
1149-21D9.80010.780
1249-27M5.1005.610
1349-27D10.60011.660
1449-34M5.2005.720
1549-34D11.90013.090
1649-42M6.8007.480
1749-42D13.10014.410
1860-21M7.9008.690
1960-21D15.60017.160
2060-27M9.0009.900
2160-27D17.30019.030
2260-34M9.90010.890
2360-34D16.10017.710
2460-42M10.90011.990
2560-42D18.00019.800
2660-49M11.40012.540
2760-49D20.50022.550
2876-60D52.30057.530
2990-27D38.20042.020
3090-34D38.40042.240
3190-42D45.00049.500
3290-49D45.10049.610
3390-60M16.00017.600
3490-60D46.10050.710
35110-60D58.90064.790
36110-90M45.70050.270
37110-90D81.00089.100
38114-60M27.00029.700
39114-60D84.50092.950
40114-90M33.70037.070
41114-90D97.200106.920
42140-110M62.70068.970
43140-110D167.900184.690
44160-110D297.400327.140
45168-90D290.100319.110
46168-114M145.800160.380
47168-114D325.700358.270
48200-110D708.200779.020
49200-160D708.200779.020
50220-114D592.800652.080
51220-168D905.300995.830

Thông tin sản phẩm Phụ Tùng Ống uPVC – Nhựa Hoa Sen Chính Hãng

Ống và phụ kiện ống nhựa uPVC Hoa Sen được sản xuất theo các tiêu chuẩn ISO 1452:2009, AS/NZS 1477:2006, TCVN 8699:2011, với đặc tính nổi bật như:

  • Độ bền cơ học cao, chịu được va đập và mức áp suất công bố.
  • Không độc hại, kháng hóa chất (ở 0 – 45ºC chịu được axit, kiềm, muối).
  • Trọng lượng ống nhẹ, dễ vận chuyển, thi công và lắp đặt đơn giản.
  • Bề mặt ống nhẵn bóng, không gây đóng cặn, hệ số ma sát nhỏ.
  • Ống nhựa Hoa Sen giá rẻ, chi phí thi công – lắp đặt thấp.
  • Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật, tuổi thọ trên 50 năm.
[TABS_R id=429]