[Báo Giá] Ống Nước Nhựa Tiền Phong uPVC – Hệ Mét (ISO): Phi 225

Bạn đang tìm kiếm giải pháp đường ống nhựa bền bỉ, an toàn và đạt chuẩn cho công trình cấp thoát nước? Ống nhựa Tiền Phong uPVC phi 225 hệ mét (ISO) là lựa chọn lý tưởng nhờ độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt và tuổi thọ dài lâu. Trong bài viết này, cùng tham khảo bảng giá mới nhất kèm thông tin chi tiết về sản phẩm, tiêu chuẩn kỹ thuật, ứng dụng thực tế và những lưu ý khi lựa chọn ống uPVC phi lớn cho công trình.

Ống Nhựa uPVC

Bảng Giá Ống Nước Nhựa Tiền Phong uPVC – Hệ Mét (ISO) Phi 225

Đơn vị tính: đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Độ dày (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán
1 Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ Mét Tiền Phong 3 3.5 174.091 191.500
2 4 4.4 215.636 237.200
3 5 5.5 259.091 285.000
4 6 6.6 307.182 337.900
5 8 8.6 398.818 438.700
6 10 10.8 511.636 562.800
7 12.5 13.4 632.364 695.600
8 16 16.6 756.364 832.000

Thông tin sản phẩm Ống Nước Nhựa Tiền Phong uPVC

  • Ống nhựa uPVC Tiền Phong Hệ Mét (ISO) được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng BS EN ISO 1452-2:2009.
  • Hiện nay, ống và phụ kiện ống uPVC nhựa Tiền Phong được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực cấp – thoát nước nhờ có khối lượng nhẹ, chịu được áp suất theo công bố và nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 45°C.

Đặc điểm chung của Ống nước uPVC Tiền Phong

  • Thành phần: Ống được sản xuất từ nhựa uPVC nguyên chất, không sử dụng chất làm dẻo, đảm bảo độ cứng và độ bền.
  • Màu sắc thông dụng: Trắng ngà, xám hoặc xanh dương – phù hợp với nhiều loại công trình và hệ thống kỹ thuật.
  • Hình dạng & kích thước: Thiết kế dạng tròn, bề mặt mịn, có nhiều đường kính khác nhau để lựa chọn.
  • Độ dày thành ống: Được điều chỉnh tùy theo tiêu chuẩn áp lực như PN6, PN10, PN16…
  • Phương thức nối ống: Có thể dán keo hoặc lắp ren tùy theo loại ống nhựa Tiền Phong và yêu cầu kỹ thuật.
  • Lĩnh vực sử dụng: Được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống dẫn nước sạch, thoát nước, tưới tiêu và xử lý nước thải.

Ưu điểm của Ống nước uPVC Tiền Phong

  • Chịu lực và thời tiết tốt: Khó bị ăn mòn, không oxy hóa, bền bỉ trong nhiều điều kiện môi trường.
  • An toàn nước sinh hoạt: Không chứa chất độc hại hay kim loại nặng, bảo đảm nguồn nước sạch.
  • Cách điện hiệu quả: Không dẫn điện, phù hợp lắp đặt ngầm hoặc gần hệ thống điện.
  • Nhẹ và tiện lợi: Trọng lượng nhẹ, dễ thi công, tiết kiệm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
  • Ít bám cặn: Lòng ống trơn, giúp nước chảy đều, giảm nguy cơ tắc nghẽn.
  • Chi phí hợp lý: Giá thành phải chăng, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.

Xem thêm: Bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2025 mới cập nhật

[TABS_R id=429]