Bảng Giá: Phụ Kiện Nhựa HDPE – Chữ Thập – Ống Hoa Sen

Bảng Giá: Phụ Kiện Nhựa HDPE – Chữ Thập – Ống Hoa Sen

Phụ Kiện HDPE

Cập Nhật Đơn Giá: Phụ Kiện Ống Nhựa Hoa Sen HDPE – Tứ Thông

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Đơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 90Hoa Sen888.00096.800
10106.400117.040
12.5132.100145.310
16160.200176.220
2Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 110Hoa Sen6139.400153.340
8174.900192.390
10212.800234.080
12.5259.300285.230
16311.900343.090
3Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 125Hoa Sen6166.400183.040
8226.300248.930
10275.200302.720
12.5337.600371.360
16409.800450.780
4Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 140Hoa Sen6232.400255.640
8286.200314.820
10352.300387.530
12.5430.600473.660
16522.300574.530
5Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 160Hoa Sen6313.100344.410
8381.600419.760
10468.500515.350
12.5573.700631.070
16661.700727.870
6Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 180Hoa Sen6400.000440.000
8549.200604.120
10672.800740.080
12.5818.300900.130
16995.7001.095.270
7Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Chạc- Phi 200Hoa Sen6625.000687.500
8771.800848.980
10945.5001.040.050
12.51.152.2001.267.420
161.405.4001.545.940
8Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 225Hoa Sen6807.900888.690
81.001.0001.101.100
101.230.5001.353.550
12.51.499.8001.649.780
161.820.2002.002.220
9Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 250Hoa Sen61.214.6001.336.060
81.414.0001.555.400
101.769.9001.946.890
12.52.171.1002.388.210
162.702.0002.972.200
10Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 280Hoa Sen61.519.2001.671.120
81.866.6002.053.260
102.339.9002.573.890
12.52.808.4003.089.240
163.412.7003.753.970
11Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 315Hoa Sen62.333.8002.567.180
82.851.2003.136.320
103.539.9003.893.890
12.54.290.9004.719.990
165.153.3005.668.630
12Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 355Hoa Sen63.045.7003.350.270
83.749.0004.123.900
104.638.3005.102.130
12.55.663.3006.229.630
166.875.5007.563.050
13Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 400Hoa Sen63.942.3004.336.530
84.880.5005.368.550
105.986.3006.584.930
12.57.333.0008.066.300
168.924.3009.816.730
14Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 450Hoa Sen65.095.8005.605.380
86.314.0006.945.400
107.761.0008.537.100
12.59.516.40010.468.040
1611.573.70012.731.070
15Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 500Hoa Sen67.082.2007.790.420
88.508.5009.359.350
1010.568.30011.625.130
12.512.946.10014.240.710
1615.260.40016.786.440
16Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 560Hoa Sen68.447.3009.292.030
810.438.60011.482.460
1012.844.60014.129.060
12.515.717.90017.289.690
1619.460.80021.406.880
17Phụ Kiện Nhựa HDPE – Tứ Thông – Phi 630Hoa Sen610.103.50011.113.850
812.427.50013.670.250
1015.304.50016.834.950
12.518.646.20020.510.820
1622.409.90024.650.890

Thông tin sản phẩm Phụ Tùng Ống HDPE – Nhựa Hoa Sen Chính Hãng

Ống và phụ kiện ống nhựa HDPE Hoa Sen đang dần thay thế các loại ống nhựa thông thường nhờ có những ưu điểm vượt trội:

  • Bền bỉ trước các loại dung dịch muối, axít và kiềm – đáp ứng vận chuyển hóa chất, dẫn khí.
  • Không bị lão hóa bởi tác động của tia UV – đáp ứng lắp đặt ngoài trời với độ bền cao.
  • Loại ống nhựa Hoa Sen có thể uốn dẻo linh hoạt – đáp ứng lắp đặt ngầm dưới lòng đất.
  • Sản phẩm ống và phụ kiện HDPE có khối lượng nhẹ, vận chuyển và lắp đặt vừa dễ dàng vừa tiết kiệm.
  • Bề mặt ống nhẵn bóng nên không gây đóng cặn, hệ số ma sát thấp.
  • Ống và phụ kiện nhựa HDPE được kết nối bằng phương pháp hàn nhiệt giúp hệ thống đồng nhất, mối nối bền bỉ.
  • Sản phẩm nhựa HDPE Hoa Sen có tuổi thọ trên 50 năm khi được vận hành lắp ráp đúng yêu cầu kỹ thuật, .
[TABS_R id=429]