Bảng Giá Ống Nhựa Và Phụ Kiện uPVC Bình Minh Mới Nhất Hiện Nay

Bảng Giá Ống Nhựa Và Phụ Kiện uPVC Bình Minh Mới Nhất Hiện Nay

Bảng giá ống nhựa và phụ kiện uPVC Bình Minh mới nhất hiện nay dành cho thị trường miền Nam. Bảng giá mới cập nhật 2020 và 2021 được áp dụng cho các sản phẩm nhựa Bình Minh theo tiêu chuẩn chất lượng quốc gia và quốc tế như: ISO 9001:2015, ISO 4422:1990, TCVN 8491:2011, TCVN 6151:1996,..

Bảng Giá Bình Minh

Hình Ảnh Catalogue Ống Nhựa và Phụ Tùng uPVC Bình Minh Mới Nhất

Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

Các Loại Ống Nhựa uPVC Bình Minh Mới Nhất

Ống Nhựa uPVC Bình Minh

Các Loại Ống Nước uPVC Bình Minh Mới Nhất 

Ống Nhựa uPVC Bình Minh

Các Loại Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Bình Minh Mới Nhất

Bảng Giá uPVC Bình Minh

Các Loại Phụ Kiện Ống uPVC Bình Minh Mới Nhất

Cập Nhật Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Inch

Quy định chung:

  • Ống PVC-U hệ Inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 – Phụ lục B (Tham khảo tiêu chuẩn BS 3505:1968 – Thị trường miền Nam)
  • Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ21×1,6158.800
2Φ21×3,02914.700
3Φ27×1,81212.400
4Φ27×3,02219.400
5Φ34×2,01217.400
6Φ34×3,02024.600
7Φ42×2,1923.000
8Φ42×3,01531.800
9Φ49×2,4930.100
10Φ49×3,01337.000
11Φ60×2,0631.900
12Φ60×2.8944.000
13Φ60×3.01046.400
14Φ90×1.7340.700
15Φ90×2.9648.900
16Φ90×3.0769.600
17Φ90×3.8989.100
18Φ114×3.2597.100
19Φ114×3.86114.300
20Φ114×4.99146.400
21Φ130×5.08167.200
22Φ168×4.35191.600
23Φ168×7.39320.000
24Φ220×5.15296.500
25Φ220×6.66381.000
26Φ220×8.79497.300

 

Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Mét

Quy định chung:

  • Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO4422:1990
  • Thị trường miền Nam)
  • Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ63 x 1,6530.100
2Φ63 x 1,9635.000
3Φ63 x 31053.200
4Φ75 x 1,5434.100
5Φ75 x 2,2648.600
6Φ75 x 3,61076.300
7Φ90 x 1,53.241.000
8Φ90 x 2,7670.800
9Φ90 x 4,310109.100
10Φ110 x 1,83.258.900
11Φ110 x 3,26101.600
12Φ110 x 5,310161.800
13Φ140 x 4,16164.000
14Φ140 x 6,710258.300
15Φ160 x 44181.900
16Φ160 x 4,76213.200
17Φ160 x 7,710338.600
18Φ200 x 5,96331.900
19Φ200 x 9,610525.600
20Φ225 x 6,66417.200
21Φ225 x 10,810663.500
22Φ250 x 7,36513.000
23Φ250 x 11,910812.000
24Φ280 x 8,26644.400
25Φ280 x 13,4101.024.300
26Φ315 x 9,26811.700
27Φ315 x 15101.287.100
28Φ400 x 11,761.303.500
29Φ400 x 19,1102.081.000
30Φ450 x 13,86.31.787.200
31Φ450 x 21,5102.731.900
32Φ500 x 15,36.32.199.800
33Φ500 x 23,9103.369.700
34Φ560 x 17,26.32.769.800
35Φ560 x 26,7104.222.800
36Φ630 x 19,36.33.495.500
37Φ630 x 30105.329.200

 

Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ CIOD

Quy định chung:

  • Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 (Nối với ống gang)
  • Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ100×6.7mm12213.300
2Φ150×9.7mm12450.500

Quy định chung:

  • Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (Nối với ống gang)
  • Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới
STTQuy cáchÁp suất DNGiá bán chưa VAT (đồng/mét)
1Φ200×9.7mm10575.600
2Φ200×11.4mm12671.000

 

Chi Tiết Giá Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Bình Minh Hệ Inch Mới Nhất 2020 & 2021

Cập nhật giá phụ tùng ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011:

– Phụ lục B (Tham khảo tiêu chuẩn BS 3505:1968).

– Áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới.

STTSản phẩmPN (Bar)Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1Nối trơn 21 dày152.200
2Nối trơn 27 dày153.200
3Nối trơn 34 dày155.300
4Nối trơn 42 dày157.300
5Nối trơn 49 dày1211.200
6Nối trơn 60 mỏng66.800
7Nối trơn 60 dày1217.300
8Nối trơn 90 mỏng615.800
9Nối trơn 90 dày1237.600
10Nối trơn 114 mỏng623.000
11Nối trơn 114 dày974.600
12Nối trơn 168 mỏng690.000
13Nối trơn 220 mỏng6239.800
14Nối ren trong 21 dày152.200
15Nối ren trong 27 dày153.400
16Nối ren trong 34 dày155.300
17Nối ren trong 42 dày127.200
18Nối ren trong 49 dày1210.500
19Nối ren trong 60 dày1216.400
20Nối ren trong 90 dày1236.300
21Nối ren trong thau 21 dày1514.100
22Nối ren trong thau 27 dày1518.300
23Nối ren ngoài thau 21 dày1521.500
24Nối ren ngoài thau 27 dày1524.000
25Nối rút có ren 21 x ren trong 27 dày153.000
26Nối rút có ren 27 x ren trong 21 dày152.800
27Nối rút có ren 34 x ren trong 21 dày154.200
28Nối rút có ren 34 x ren trong 27 dày154.200
29Nối rút có ren 21 x ren ngoài 27 dày152.100
30Nối rút có ren 27 x ren ngoài 21 dày152.300
31Nối rút có ren 27 x ren ngoài 34 dày153.200
32Nối rút có ren 27 x ren ngoài 42 dày155.000
33Nối rút có ren 27 x ren ngoài 49 dày156.300
34Nối rút có ren 34 x ren ngoài 21 dày154.100
35Nối rút có ren 34 x ren ngoài 27 dày154.300
36Nối rút có ren 34 x ren ngoài 42 dày156.300
37Nối rút có ren 34 x ren ngoài 49 dày156.800
38Nối rút trơn 21 x21 dày153.000
39Nối rút trơn 34 x21 dày153.700
40Nối rút trơn 34 x27 dày154.200
41Nối rút trơn 42 x21 dày155.400
42Nối rút trơn 42 x27 dày155.700
43Nối rút trơn 42 x34 dày156.400
44Nối rút trơn 49 x21 dày157.600
45Nối rút trơn 49 x27 dày128.000
46Nối rút trơn 49 x34 dày158.900
47Nối rút trơn 49 x42 dày159.500
48Nối rút trơn 60 x21 dày1511.400
49Nối rút trơn 60 x27 dày1512.000
50Nối rút trơn 60 x34 dày1513.200
51Nối rút trơn 60 x42 mỏng64.100
52Nối rút trơn 60 x42 dày1213.800
53Nối rút trơn 60 x49 mỏng64.100
54Nối rút trơn 60 x49 dày1214.300
55Nối rút trơn 90 x34 mỏng912.500
56Nối rút trơn 90 x49 mỏng612.800
57Nối rút trơn 90 x49 dày1228.400
58Nối rút trơn 90 x60 mỏng613.300
59Nối rút trơn 90 x60 dày1228.800
60Nối rút trơn 114 x34 mỏng625.300
61Nối rút trơn 114 x49 mỏng624.200
62Nối rút trơn 114 x60 mỏng623.400
63Nối rút trơn 114 x60 dày956.900
64Nối rút trơn 114 x90 mỏng623.700
65Nối rút trơn 114 x90 dày963.700
66Nối rút trơn 168 x90 mỏng698.700
67Nối rút trơn 168 x114 mỏng677.700
68Nối rút trơn 168 x114 dày9169.500
69Nối rút trơn 220 x114 mỏng6211.500
70Nối rút trơn 220 x168 thủ công9425.900
71Nối ren ngoài 21 dày152.000
72Nối ren ngoài 27 dày153.000
73Nối ren ngoài 34 dày155.200
74Nối ren ngoài 42 dày127.400
75Nối ren ngoài 49 dày129.000
76Nối ren ngoài 60 dày1213.300
77Nối ren ngoài 90 dày1230.400
78Nối ren ngoài 114 dày959000
79Nối thông tắc 60 mỏng624.000
80Nối thông tắc 90 mỏng544.100
81Nối thông tắc 114 mỏng582.500
82Nối rút có ren thau 27 x ren trong thau 21 dày159.200
83Nối rút có ren thau 27 x ren ngoài thau 21 dày1514.700
84Bít xả ren ngoài 60 mỏng621.200
85Bít xả ren ngoài 90 mỏng628.200
86Bít xả ren ngoài 114 mỏng656.400
87Bít xả ren ngoài 168 mỏng6157.400
88Van 211219.400
89Van 271222.700
90Van 341238.400
91Van 421256.400
92Van 491284.600
93Bích đơn 49 dày1245.400
94Bích đơn 60 dày1255.200
95Bích đơn 90 dày1292.800
96Bích đơn 114 dày9128.200
97Bích đơn 168 dày9378.100
98Bích kép 114 dày9105.500
99Bích kép 168 dày9199.000
100Bích kép 220 dày9328.200
101Khởi thủy 110×49 dày12109.200
102Khởi thủy 114×49 dày999.700
103Khởi thủy 160×60 dày9177.000
104Khởi thủy 168×60 dày9150.500
105Khởi thủy 220×60 dày9180.800
106Khởi thủy dán 90×49 mỏng69.400
107Khởi thủy dán 114×60 mỏng614.300
108Con thỏ 60 mỏng644.300
109Con thỏ 90 mỏng669.200
110Tứ thông 90662.900
111Tứ thông 1143132.900
112Co 3 nhánh 90 độ 21 dày154.000
113Co 3 nhánh 90 độ 27 dày155.700
114Co 3 nhánh 90 độ 34 dày159.200
115Co 90 độ 21 dày153.000
116Co 90 độ 27 dày154.800
117Co 90 độ 34 dày156.800
118Co 90 độ 43 dày1210.200
119Co 90 độ 49 dày1216.200
120Co 90 độ 60 mỏng611.400
121Co 90 độ 60 dày1225.700
122Co 90 độ 90 mỏng626.800
123Co 90 độ 90 dày1264.000
124Co 90 độ 114 mỏng655.700
125Co 90 độ 114 dày12147.700
126Co 90 độ 168 mỏng6154.200
127Co 90 độ 220 mỏng9479.500
128Co 90 độ 220 dày12832.300
129Co ren trong thau 21 dày1514.300
130Co ren trong thau 27 dày1524.000
131Co ren trong thau 21x ren trong thau 27 dày1518.500
132Co ren trong thau 27x ren trong thau 21 dày1515.500
133Co ren trong thau 34x ren trong thau 21 dày1519.500
134Co ren trong thau 34x ren trong thau 27 dày1522.600
135Co ren ngoài thau 21 dày1519.600
136Co ren ngoài thau 27 dày1232.700
137Co ren ngoài thau 27 x ren ngoài thau 21 dày1526.700
138Co 90 rút 27 21 dày153.400
139Co 90 rút 34x 21 dày154.500
140Co 90 rút 34x 27 dày155.300
141Co 90 rút 42x 27 dày127.500
142Co 90 rút 42x 34 dày128.600
143Co 90 rút 49x 27 dày128.900
144Co 90 rút 49x 34 dày1210.700
145Co 90 rút 90x 60 mỏng616.600
146Co 90 rút 90x 60 dày1243.200
147Co 90 rút 114x 60 mỏng631.600
148Co 90 rút 114x 90 mỏng635.300
149Co ren ngoài 21154.400
150Co ren ngoài 27155.700
151Co ren ngoài 341510.000
152Co ren ngoài 21 x ren ngoài 27 dày155.000
153Co ren ngoài 27 x ren ngoài 21 dày155.700
154Co ren ngoài 27 x ren ngoài 34 dày158.400
155Co ren ngoài 34 x ren ngoài 21 dày156.100
156Co ren ngoài 34 x ren ngoài 27 dày157.500
157Co ren trong 21 dày153.500
158Co ren trong 27 dày154.800
159Co âm dương 90 mỏng629.700
160Co âm dương 114 mỏng655.200
161Co 45 độ 21 dày152.600
162Co 45 độ 27 dày154.000
163Co 45 độ 34 dày156.300
164Co 45 độ 42 dày158.900
165Co 45 độ 49 dày1213.500
166Co 45 độ 60 mỏng69.900
167Co 45 độ 60 dày1220.800
168Co 45 độ 90 mỏng622.400
169Co 45 độ 90 dày1249.100
170Co 45 độ 114 mỏng643.900
171Co 45 độ 114 dày999.900
172Co 45 độ 168 mỏng6134.100
173Co 45 độ 168 dày9338.600
174Co 45 độ 220 mỏng6357.300
175Co 45 độ 220 dày10611.700
176Chữ Y (T 45 độ) 34 dày1211.700
177Chữ Y (T 45 độ) 42 mỏng68.600
178Chữ Y (T 45 độ) 49 mỏng612.700
179Chữ Y (T 45 độ) 60 mỏng423.900
180Chữ Y (T 45 độ) 60 dày1257.900
181Chữ Y (T 45 độ) 90 mỏng356.400
182Chữ Y (T 45 độ) 90 dày682.800
183Chữ Y (T 45 độ) 114 mỏng381.700
184Chữ Y (T 45 độ) 114 dày6116.800
185Chữ Y (T 45 độ) 168 mỏng4289.600
186Chữ Y (T 45 độ) 220 mỏng6891.200
187Chữ Y rút (T 45 độ rút) 60x 42 mỏng413.800
188Chữ Y rút (T 45 độ rút) 90x 60 mỏng633.900
189Chữ Y rút (T 45 độ rút) 114x 60 mỏng650.900
190Chữ Y rút (T 45 độ rút) 114x 90 mỏng676.100
191Chữ Y rút (T 45 độ rút) 140x 90 mỏng6155.100
192Chữ Y rút (T 45 độ rút) 140x 114 mỏng6169.300
193Chữ Y rút (T 45 độ rút) 140x 114 dày10350.200
194Chữ Y rút (T 45 độ rút) 168x 114 mỏng6267.900
195Chữ Y rút (T 45 độ rút) 168x 114 dày10571.200
196Chữ T 21 dày154.000
197Chữ T 27 dày156.400
198Chữ T 34 dày1510.500
199Chữ T 42 dày1513.800
200Chữ T 49 dày1220.500
201Chữ T 60 mỏng614.600
202Chữ T 60 dày1235.100
203Chữ T 90 mỏng642.500
204Chữ T 90 dày1288.400
205Chữ T 114 mỏng676.100
206Chữ T 114 dày9180.500
207Chữ T 168 mỏng6222.900
208Chữ T 220 mỏng6667.500
209Chữ T 220 dày91.097.400
210T ren trong 21 dày155.300
211T ren trong 27 dày156.600
212T ren trong thau 21 dày1515.500
213T ren trong thau 21x ren trong thau 27 dày1518.000
214T ren trong thau 27 dày1517.300
215T ren trong thau 34 dày1521.800
216T ren ngoài thau 21 dày1519.600
217T ren ngoài thau 27 dày1230.400
218T giảm có ren 27 x ren ngoài 21 dày157.500
219T giảm có ren 28 x ren trong 21 dày156.800
220T cong kiểm tra mặt sau 90 mỏng548.800
221T cong kiểm tra mặt sau 114 mỏng593.100
222Khớp nối sống 211510.100
223Khớp nối sống 271514.100
224Khớp nối sống 341519.900
225Khớp nối sống 421224.400
226Khớp nối sống 491240.900
227Khớp nối sống 601259.200
228Khớp nối sống 9012136.400
229Khớp nối sống 1149250.500
230Chữ T rút 27x 21 dày154.800
231Chữ T rút 34x 21 dày157.400
232Chữ T rút 34x 27 dày158.600
233Chữ T rút 42x 21 dày1510.500
234Chữ T rút 42x 27 dày1510.500
235Chữ T rút 42x 34 dày1511.700
236Chữ T rút 49x 21 dày1513.800
237Chữ T rút 49x 27 dày1515.000
238Chữ T rút 49x 34 dày1516.500
239Chữ T rút 49x 42 dày1218.500
240Chữ T rút 60x 21 dày1522.000
241Chữ T rút 60x 27 dày1524.400
242Chữ T rút 60x 34 dày1222.700
243Chữ T rút 60x 42 dày1225.500
244Chữ T rút 60x 49 dày1228.800
245Chữ T rút 90x 34 dày1254.200
246Chữ T rút 90x 42 mỏng626.800
247Chữ T rút 90x 60 mỏng627.000
248Chữ T rút 90x 60 dày1265.000
249Chữ T rút 114x 60 mỏng638.100
250Chữ T rút 114x 60 dày9119.100
251Chữ T rút 114x 90 mỏng659.200
252Chữ T rút 114x 90 dày9137.200
253Chữ T rút 168x 90 mỏng6148.900
254Chữ T rút 168x 114 mỏng6197.500
255Chữ T rút 168x 114 dày10459.400
256T cong rút 90x 60 mỏng631.900
257T cong rút 114x 60 mỏng666.700
258T cong rút 114x 90 mỏng6100.200
259T cong rút 168x 90 mỏng6183.400
260T cong rút 168x 90 dày10578.800
261T cong rút 168x 114 mỏng6211.500
262T cong rút 168x 114 dày10708.100
263T cong 60 mỏng619.600
264T cong 90 mỏng651.000
265T cong 114 mỏng692.300
266T cong 168 mỏng6423.200
267T cong 168 dày10956.500
268T cong âm dương 90 mỏng444.900
269Nắp T cong 9066.400
270Nắp T cong 114612.300
271Nắp khóa 21 dày151.800
272Nắp khóa 27 dày152.000
273Nắp khóa 34 dày153.700
274Nắp khóa 42 dày154.800
275Nắp khóa 49 dày127.300
276Nắp khóa 60 dày1212.300
277Nắp khóa 90 dày1228.800
278Nắp khóa 114 dày961.900
279Nắp khóa 168 mỏng6126.900
280Nắp khóa 168 dày10179.100
281Nắp khóa 220 mỏng6214.400
282Nắp khóa 220 dày10451.600
283Nắp khóa ren trong 21 dày151.000
284Nắp khóa ren trong 27 dày152.000
285Nắp khóa ren trong 34 dày153.700
286Nắp khóa ren ngoài 21 dày151.200
287Nắp khóa ren ngoài 27 dày151.800
288Nắp khóa ren ngoài 34 dày152.000
289Xi phông P 21 thủ công8.800
290Xi phông P 27 thủ công12.700
291Xi phông P 34 thủ công19.800
292Xi phông R 21 thủ công8.800
293Xi phông R 27 thủ công12.700
294Xi phông R 34 thủ công20.100
295Xi phông U 21 thủ công9.200
296Xi phông U 27 thủ công13.400
297Xi phông U 34 thủ công23.400
298Keo dán (tuýp) 25 gr5.200
299Keo dán (tuýp) 50 gr8.900
300Keo dán (tuýp) 100 gr16.300
301Keo dán (lon) 200 gr42.000
302Keo dán (lon) 500 gr76.300
303Keo dán (lon) 1 kg142.500
304Bạc chuyển bậc 60×49128.400
305Bạc chuyển bậc 75×601212.700
306Bạc chuyển bậc 90×601221.800
307Bạc chuyển bậc 90×751216.700
308Bạc chuyển bậc 110×601239.600
309Nối rút chuyển hệ inch – mét 75×49 thủ công1022.400
310Nối rút chuyển hệ inch – mét 75×60 mỏng67.800
311Nối rút chuyển hệ inch – mét 75×60 dày1029.600
312Nối rút chuyển hệ inch – mét 90×75 mỏng625.000
313Nối rút chuyển hệ inch – mét 90×75 dày1234.800
314Nối rút chuyển hệ inch – mét 110×90 thủ công1065.500
315Nối rút chuyển hệ inch – mét 140×90 thủ công10121.800
316Nối rút chuyển hệ inch – mét 140×114 mỏng655.000
317Nối rút chuyển hệ inch – mét 160×90 thủ công8139.300
318Nối rút chuyển hệ inch – mét 168×140 thủ công5103.100
319Nối rút chuyển hệ inch – mét 168×140 thủ công9172.200
320Nối rút chuyển hệ inch – mét 200×90 thủ công6262.000
321Nối rút chuyển hệ inch – mét 200×114 thủ công10309.700
322Nối rút chuyển hệ inch – mét 220×140 thủ công10416.100
323Nối rút chuyển hệ inch – mét 225×168 thủ công10502.500
324Nối rút chuyển hệ inch – mét 250×168 thủ công10751.600
325Nối rút chuyển hệ inch – mét 280×168 thủ công101.156.700
326Nối rút chuyển hệ inch – mét 280×220 thủ công101.057.900
327Nối rút chuyển hệ inch – mét 315×220 thủ công61.241.100

Giá Phụ Tùng Ống Nhựa uPVC Bình Minh Hệ Mét Mới Nhất

Phụ tùng ống Bình Minh PVC-U hệ mét áp dụng từ ngày 07-02-2022 đến khi có thông báo mới.

STTSản phẩmPN (Bar)Giá bán chưa VAT (đồng/đvt)
1Nối trơn 75 mỏng67.200
2Nối trơn 110 dày12.572.300
3Nối trơn 140 mỏng664.700
4Nối trơn 140 dày10112.100
5Nối trơn 160 thủ công10205.200
6Nối trơn 200 thủ công10433.400
7Nối trơn 225 thủ công10592.000
8Nối trơn 250 thủ công10860.800
9Nối trơn 280 thủ công101.034.200
10Nối trơn 315 thủ công101.667.700
11Nối ren ngoài 75 dày1028.200
12Co 90 độ 75 mỏng614.400
13Co 90 độ 75 dày1238.800
14Co 90 độ 110 mỏng653.000
15Co 90 độ 110 dày10103.500
16Co 90 độ 140 mỏng4150.400
17Co 90 độ 140 dày12.5194.700
18Co 90 độ 160 mỏng6154.300
19Co 90 độ 200 mỏng6336.200
20Co 90 độ 200 dày10451.400
21Co 90 độ 225 mỏng6507.900
22Co 90 độ 225 dày10868.600
23Co 45 độ 75 dày12.536.100
24Co 45 độ 110 mỏng537.100
25Co 45 độ 110 dày881.100
26Co 45 độ 140 mỏng681.200
27Co 45 độ 140 dày12.5165.200
28Co 45 độ 160 mỏng6135.100
29Co 45 độ 200 thủ công8468.900
30Co 45 độ 225 thủ công8658.900
31Co 45 độ 250 thủ công8888.300
32Co 45 độ 280 thủ công81.293.500
33Co 45 độ 315 thủ công81.667.700
34Chữ T rút 140×114 mỏng6134.100
35Chữ T rút 140×114 dày10245.200
36T cong 140 mỏng6176.400
37T cong 140 dày10342.700
38T cong rút 140×90 mỏng6124.500
39T cong rút 140×90 dày10356.400
40T cong rút 140×114 mỏng6165.100
41T cong rút 140×114 dày10466.300
42T cong rút 160×110 mỏng8352.600
43Nắp khóa 110 dày12.559.700
44Nắp khóa 140 mỏng645.100
45Nắp khóa 140 dày1084.200
46Bít xả ren ngoài 140 mỏng698.900
47Nối rút trơn 110×75 thủ công1062.700
48Nối rút trơn 140×75 thủ công10121.800
49Nối rút trơn 140×110 thủ công10121.800
50Nối rút trơn 160×75 thủ công8139.300
51Nối rút trơn 160×110 thủ công8139.300
52Nối rút trơn 160×110 thủ công10182.500
53Nối rút trơn 160×140 thủ công10182.500
54Nối rút trơn 200×90 thủ công (m)6262.000
55Nối rút trơn 200×110 thủ công6262.000
56Nối rút trơn 200×140 thủ công6247.500
57Nối rút trơn 200×140 thủ công10406.900
58Nối rút trơn 200×160 thủ công6257.100
59Nối rút trơn 200×160 thủ công10406.900
60Nối rút trơn 225×160 thủ công10446.700
61Nối rút trơn 225×200 thủ công10407.600
62Nối rút trơn 250×160 thủ công6459.900
63Nối rút trơn 250×200 thủ công10819.900
64Nối rút trơn 250×225 thủ công10819.900
65Nối rút trơn 315×225 thủ công81.120.500
66Nối rút trơn 315×225 thủ công101.407.900
67Nối rút trơn 315×250 thủ công101.516.000
68Hộp đấu nối 225×110 mỏng8846.200
69Chữ T 75 mỏng528.200
70Chữ T 75 dày1061.600
71Chữ T 110 mỏng665.300
72Chữ T 110 dày10146.200
73Chữ T 140 mỏng4140.600
74Chữ T 140 dày12.5360.400
75Chữ T 160 mỏng6211.500
76Chữ T 160 dày10529.000
77Chữ T 200 mỏng6486.900
78Chữ T 225 mỏng6557.300
79Chữ T 225 dày101.551.600
80Chữ Y – T 45 độ 75 mỏng853.600
81Chữ Y – T 45 độ 90 mỏng (m)686.100
82Chữ Y – T 45 độ 110 mỏng390.800
83Chữ Y – T 45 độ 110 mỏng6120.000
84Chữ Y – T 45 độ 140 mỏng6284.800
85Chữ Y – T 45 độ 160 mỏng6363.900
86Chữ Y – T 45 độ 200 mỏng6767.300
87Chữ Y rút – T 45 rút 200×110 mỏng6459.100
88Chữ Y rút – T 45 rút 200×140 mỏng6530.900
89Chữ Y rút – T 45 rút 200×160 mỏng6557.800
90Nắp đậy ống PE 20900
91Nắp đậy ống PE 25900
92Nắp đậy ống PE 29900
93Nắp đậy ống PE 321.000
94Nắp đậy ống PE 402.000
95Nắp đậy ống PE 502.800
96Nắp đậy ống PE 633.700
97Nắp đậy ống PE 755.000
98Nắp đậy ống PE 907.300

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Bình Minh Miền Nam áp dụng cho TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…

[TABS_R id=429]