[Cập Nhật Giá] Phụ Tùng Ống uPVC Hệ Mét – Chữ Y Rút – Nhựa Tiền Phong

[Cập Nhật Giá] Phụ Tùng Ống uPVC Hệ Mét – Chữ Y Rút – Nhựa Tiền Phong

Phụ Kiện uPVC

Đơn Giá: Phụ Kiện Nhựa Tiền Phong uPVC Hệ Mét – Y Giảm

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Độ dày (mm)Đơn giá chưa VATThanh toán
1Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC – Y Rút – Hệ Mét (Y Giảm)Tiền Phong1060-48 (T-10)11.00012.100
21075-60 (T-10)23.45525.801
31090-42 (T-10)23.81826.200
41090-48 (T-10)24.18226.600
51090-60 (T-10)30.63633.700
61090-75D38.18242.000
710110-42 (T-10)36.27339.900
810110-48 (T-10)37.09140.800
910110-60 (T-10)41.63645.800
1010110-75D52.72758.000
1110110-90 (T-10)55.90961.500
1210125-75D75.45583.001
1310125-90 (T-10)82.09190.300
1410125-110 (T-10)95.000104.500
1510140-60 (T-10)76.36484.000
166140-75D87.27396.000
1710140-90 (T-10)120.000132.000
1810140-110 (T-10)127.091139.800
1910160-90 (T-10)133.182146.500
2010160-110D232.727256.000
2110180-110 (T-10)200.000220.000
226200-90 (T-10292.727322.000
236200-110 (T-10)325.455358.001
2410200-125 (T-10)355.455391.001
2510200-140 (T-10)376.364414.000
2610200-160 (T-10)395.455435.001
2710225-160 (T-10)427.727470.500
2816225-160 (T-16)654.545720.000
296250-125M514.545566.000
3010250-160 (T-10)607.273668.000
3110250-200 (T-10)700.909771.000
3210315-250M1.050.9091.156.000

Thông tin sản phẩm Phụ Kiện Ống Nước Tiền Phong uPVC

Ống và phụ kiện uPVC Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO hệ mét, từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo.

Ống và phụ tùng ống uPVC nhựa Tiền Phong được dùng trong lĩnh vực cấp thoát nước với ưu điểm:

    • Khối lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển.
    • Thi công lắp đặt đơn giản.
    • Mức tổn thất thủy lực do ma sát thấp.
    • Chi phí tiết kiệm.
    • Chịu được áp suất theo công bố.
    • Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 45°C.

 

[TABS_R id=429]