[Catalogue + Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Nước Nóng Lạnh PPR Stroman

[Catalogue + Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Nước Nóng Lạnh PPR Stroman

[Catalogue + Bảng Giá] Phụ Kiện Ống Nước Nóng Lạnh PPR Stroman

Để cập nhật catalogue + bảng giá phụ kiện ống nước nóng lạnh PPR Stroman (chiết khấu cao dành cho đại lý cấp 1) và đặt giao hàng tận công trình, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí của chúng tôi:

[TABS_R id=12321]

Catalogue Phụ Kiện Ống Nhựa PPR Stroman

Quy cách một số phụ kiện ống nhựa PPR Stroman

Quy cách một số phụ kiện ống nhựa PPR Stroman

Phụ Kiện PPR

Các loại phụ kiện ống nhựa PPR Đại Thành – Stroman tiêu chuẩn DIN 8078:2008

Đơn Giá Phụ Kiện Ống Nước Nhựa PPR – Stroman

Báo giá: Nối thẳng PN20 – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
1
Nối thẳng (PN 20)
Stroman
202.8643.150
2254.7735.250
3327.3648.100
44011.72712.900
55021.04523.150
66342.27346.500
77570.00077.000
890118.909130.800
9110192.273211.500

Cập nhật giá: Nối giảm (nối chuyển bậc) PN20 – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
10
Nối rút (PN 20)
Stroman
25×204.3734.810
1132×206.1916.810
1232×256.2826.910
1340×209.59110.550
1440×259.86410.850
1540×3210.13611.150
1650×2017.22718.950
1750×2517.50019.250
1850×3217.86419.650
1950×4018.13619.950
2063×2533.31836.650
2163×3233.63637.000
2263×4034.54538.000
2363×5035.13638.650
2475×3258.18264.000
2575×4059.07364.980
2675×5060.45566.501
2775×6361.81868.000
2890×5086.09194.700
2990×6394.545104.000
3090×7596.364106.000
31110×50166.818183.500
32110×63222.727245.000
33110×75224.545247.000
34110×90226.364249.000

Bảng giá: Nối ren trong – nối ren ngoài PN20 – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
35
Nối thẳng ren trong (PN 20)
Stroman
20×1/2″34.72738.200
3620×3/4″45.00049.500
3725×1/2″42.50046.750
3825×3/4″47.27352.000
3932×1″76.90984.600
4040×1-1/4″190.636209.700
4150×1-1/2″252.909278.200
4263×2″593.455652.801
43
Nối thẳng ren ngoài (PN 20)
Stroman
20×1/2″43.70748.078
4420×3/4″60.00066.000
4525×1/2″50.54555.600
4625×3/4″61.04567.150
4732×1″90.18299.200
4840×1-1/4″262.273288.500
4950×1-1/2″327.727360.500
5063×2″555.000610.500

Đơn giá: Cút 90º (nối góc 90º) PN20 – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
51
Co 90 độ (PN 20)
Stroman
205.3185.850
52257.0187.720
533212.22713.450
544020.09122.100
555035.00038.500
5663107.500118.250
5775140.455154.501
5890218.182240.000
59110419.273461.200

Báo giá: Co 45º (nối góc 45º) PN20 – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
60
Lơi 45 độ (PN 20)
Stroman
204.3824.820
61257.0457.750
623210.45511.501
634021.09123.200
645037.45541.201
656392.273101.500
6675139.545153.500
6790168.636185.500
68110293.182322.500

Cập nhật giá: Nối góc ren trong – ren ngoài – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
69
Co ren trong (PN 20)
Stroman
20×1/2″38.36442.200
7025×1/2″43.72748.100
7125×3/4″58.72764.600
7232×1″108.818119.700
73
Co ren ngoài (PN 20)
Stroman
20×1/2″54.18259.600
7425×1/2″61.27367.400
7525×3/4″72.45579.701
7632×1″115.000126.500

Bảng giá: Ba chạc 90º – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
77
Tê 90 độ (PN 20)
Stroman
206.2276.850
78259.63610.600
793215.90917.500
804024.72727.200
815048.63653.500
8263119.545131.500
8375166.409183.050
8490260.455286.501
85110429.545472.500

Đơn giá: Ba chạc 90º chuyển bậc (Tê giảm) – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
86
Tê 90 độ rút (PN 20)
Stroman
25×209.59110.550
8732×2016.86418.550
8832×2517.18218.900
8940×2037.09140.800
9040×2537.45541.201
9140×3237.90941.700
9250×2065.09171.600
9350×2566.00072.600
9450×3266.54573.200
9550×4067.72774.500
9663×25114.182125.600
9763×32115.364126.900
9863×40115.909127.500
9963×50117.727129.500
10075×32156.364172.000
10175×40157.273173.000
10275×50168.000184.800
10375×63156.364172.000
10490×50244.636269.100
10590×63253.727279.100
10690×75266.909293.600
107110×50413.182454.500
108110×63414.955456.451
109110×75415.864457.450
110110×90416.773458.450

Báo giá: Tê ren trong – ren ngoài – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
110
Tê ren trong (PN 20)
Stroman
20×1/2″38.63642.500
11120×3/4″57.30063.030
11225×1/2″41.36445.500
11325×3/4″60.27366.300
11432×1″131.818145.000
115
Tê ren ngoài (PN 20)
Stroman
20×1/2″47.77352.550
11620×3/4″61.00067.100
11725×1/2″52.00057.200
11825×3/4″63.18269.500
11932×1″131.818145.000

Cập nhật giá: Ống tránh, van, nút bít – Phụ Kiện PPR Stroman 

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
120
Ống tránh (PN 20)
Stroman
2013.63615.000
1212525.45528.001
122
Van cửa (PN 20)
Stroman
20181.591199.750
12325210.500231.550
12432300.364330.400
12540500.000550.000
12650660.000726.000
127631.150.0001.265.000
128
Van chặn (PN 20)
Stroman
20158.636174.500
12925197.545217.300
13032256.682282.350
13140328.727361.600
13250544.091598.500
133
Nắp bịt ngoài (PN 20)
Stroman
202.6452.910
134254.5915.050
135325.9556.551
136408.9279.820
1375016.90918.600

Bảng giá: Khớp nối sống – Phụ Kiện PPR Stroman

STT
Phụ Kiện PPR Chịu Nhiệt
Thương Hiệu
Quy Cách
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
138
Rắc co hàn (PN 20)
Stroman
2034.59138.050
1392551.36456.500
1403273.63681.000
1414084.09192.500
142
Rắc co ren trong (PN 20)
Stroman
20×1/2″82.31890.550
14325×3/4″132.273145.500
14432×1″193.182212.500
145
Rắc co ren ngoài (PN 20)
Stroman
20×1/2″87.77396.550
14625×3/4″134.136147.550
14732×1″217.091238.800
14840×1-1/4″200.455220.501
14950×1-1/2″550.909606.000

Đại Lý Ống Và Phụ Kiện Nhựa PPR Stroman

Tổng Kho Phân Phối Ống Và Phụ Kiện Nhựa VN Đại Phong

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa PPR Stroman áp dụng cho Khu Vực Miền Nam – TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2021.

Quý khách có thể liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí dưới đây, để tham khảo chi tiết hơn về sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa Stroman PPR giá tốt nhất thị trường – đặt giao hàng nhanh tận công trình.

[TABS_R id=429]