[Cập Nhật Giá] Phụ Kiện Stroman – Nhựa uPVC Hệ Inch – Giá Tốt

[Cập Nhật Giá] Phụ Kiện Stroman – Nhựa uPVC Hệ Inch – Giá Tốt

[Cập Nhật Giá] Phụ Kiện uPVC Hệ Inch Hãng Stroman - Giá Tốt

Để cập nhật giá phụ kiện Stroman – nhựa uPVC hệ Inch – giá tốt được tổng hợp đầy đủ, mới nhất, đáp ứng yêu cầu công trình dân dụng và công nghiệp, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây:

[TABS_R id=12321]

Catalogue Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Stroman (Hệ Inch)

Quy cách một số phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman

Quy cách một số phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman

Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC

Các loại phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman tiêu chuẩn BS 3505-3:1968

Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Hệ Inch – Stroman

Đơn giá nối thẳng – nối giảm nhựa uPVC hệ Inch (phụ kiện Stroman)

STT
Phụ Kiện uPVC Hệ Inch
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
1
Nối trơn
Stroman
21D151.8182.000
227D152.4552.701
334D154.0914.500
442D155.6366.200
549D128.7279.600
660M65.3645.900
760D1213.45514.801
890M911.27312.400
990D1228.09130.900
10114M618.09119.900
11114D955.81861.400
12168M663.09169.400
13
Nối rút trơn
Stroman
27x21D152.3642.600
1434x21D152.9093.200
1534x27D153.3643.700
1642x21D154.1824.600
1742x27D154.4554.901
1842x34D155.0915.600
1949x27D156.2736.900
2049x34D157.0007.700
2149x42D157.4558.201
2260x27M63.5453.900
2360x34D910.27311.300
2460x34M64.4554.901
2560x42D1210.81811.900
2660x49D1211.18212.300
2790x34M99.81810.800
2890x49D1221.45523.601
2990x60M611.81813.000
3090x60D1222.63624.900
31114x60M614.72716.200
32114x90M615.36416.900

Đơn giá nối ren các loại – nhựa uPVC hệ Inch (phụ kiện Stroman)

STT
Phụ Kiện uPVC Hệ Inch
Thương Hiệu
Quy Cách
PN (bar)
đơn vị tính: đồng/cái
Giá Chưa VATGiá Có VAT
33
Nối ren trong
Stroman
21x21D151.8182.000
3421x27D152.3642.600
3527x21D152.2732.500
3627x27D152.7273.000
3734x21D153.3643.700
3834x27D153.3643.700
3934x34D154.0914.500
4042x42D155.5456.100
4149x49D128.1829.000
4260x60D1212.81814.100
4390x90D1228.45531.301
44
Nối ren ngoài
Stroman
21x21D151.5451.700
4521x27D151.7271.900
4627x21D151.9092.100
4727x27D152.3642.600
4827x34D152.4552.701
4927x42D153.9094.300
5027x49D155.0005.500
5134x21D153.2733.600
5234x27D153.4553.801
5334x34D154.0004.400
5434x42D155.0005.500
5534x49D125.3645.900
5642x42D125.7276.300
5749x49D127.0917.800
5860x60D1210.36411.400
5990x90D1221.36423.500
60114x114D1241.54545.700
61
Nối ren trong đồng
Stroman
21x21D1511.00012.100
6221x27D1514.27315.700
6327x21D157.1827.900
6434x34D1534.00037.400
65
Nối ren ngoài đồng
Stroman
21x21D1516.72718.400
6621x27D1518.72720.600
6727x21D1519.09121.000
682734x34D1535.00038.500
6934x34D1536.00039.600
7042x42D1589.00097.900

Báo giá ba chạc 90 độ các loại – nhựa uPVC hệ Inch (phụ kiện Stroman)

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây
110
Chữ T
Stroman
21D153.0913.400
11127D155.0915.600
11234D158.1829.000
11342D1510.81811.900
11449D1216.00017.600
11560M69.63610.600
11660D927.45530.201
11790M629.81832.800
11890D962.09168.300
119114M656.54562.200
120168M4141.545155.700
121
Chữ T rút
Stroman
27x21D153.8184.200
12234x21D155.7276.300
12334x27D156.7277.400
12442x21D158.1829.000
12542x27D158.1728.989
12642x34D159.18210.100
12749x34D1512.90914.200
12849x42D1514.45515.901
12960x21D1517.18218.900
13060x27D1519.09121.000
13160x34D1517.72719.500
13260x42D1519.81821.800
13360x49D1522.63624.900
13490x34D1538.09141.900
13590x60M617.63619.400
136114x60M629.72732.700
137114x90M344.36448.800
138
T ren trong nhựa
Stroman
21x21D154.0004.400
13927x21D155.0005.500
14027x27D155.3645.900
14134x34D167.7278.500
142
T ren ngoài nhựa
Stroman
27x21D155.9096.500
14327x27D156.0006.600
144
T ren trong thau
Stroman
21x21D1512.18213.400
14527x27D1513.45514.801
14634x34D1517.00018.700
147
T ren trong thau
Stroman
21x21D1515.36416.900
14827x27D1523.72726.100
14934x34D1529.81832.800
150
T cong
Stroman
90M435.90939.500
151114M664.81871.300

Cập nhật giá co 45º, T 45º, chữ thập – nhựa uPVC hệ Inch (phụ kiện Stroman)

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây
152
Co âm dương
Stroman
90M623.18225.500
153114M643.18247.500
154
Lơi 45 độ
Stroman
21D152.0912.300
15527D153.0913.400
15634D155.0005.500
15742D127.0007.700
15849D1210.63611.700
15960M67.7278.500
16060D1216.36418.000
16190M615.81817.400
16290D937.36441.100
163114M630.81833.900
164114D977.90985.700
165
Chữ Y (T 45 độ)
Stroman
34D129.18210.100
16660D1245.18249.700
16790D10125.182137.700
168114D10207.091227.800
169
Chữ Y rút (T 45 độ rút)
Stroman
90x60M321.54523.700
170114x60M438.09141.900
171114x90M653.54558.900
172
Tứ thông
Stroman
90649.18254.100
1731143103.636114.000

Bảng giá van và đầu bịt các loại – nhựa uPVC hệ Inch (phụ kiện Stroman)

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây
174
Nắp bịt trơn
Stroman
21D151.3641.500
17527D151.5451.700
17634D152.9093.200
17742D153.8184.200
17849D125.6366.200
17960D129.63610.600
18090D1220.36422.400
181114D943.54547.900
182
Nắp bịt ren trong
Stroman
21D15818900
18327D151.5451.700
184
Nắp bịt ren ngoài
Stroman
21D159091.000
18527D151.3641.500
18634D151.5451.700
187
Van
Stroman
211215.09116.600
188271217.72719.500
189341230.09133.100

Đơn giá phụ kiện ống nhựa Stroman uPVC hệ Inch

STT
Loại Ống
Thương Hiệu
Quy Cách (mm)
PN (bar)Đơn Giá Sau VAT
đồng/métđồng/cây
189
Bít xả ren ngoài (nối thông tắc)
Stroman
60M516.54518.200
19090M622.00024.200
191114M644.00048.400
192
Con thỏ (si phông)
Stroman
60M634.54538.000
19390M654.09159.500
194
Bích đơn
Stroman
49D1235.54539.100
19560D1243.18247.500
19690D1272.54579.800
197114D999.909109.900
198
Khớp nối sống (Zắc co)
Stroman
21158.0008.800
199271511.00012.100
200341515.54517.100
201421219.09121.000
202491231.90935.100
203601246.27350.900
204
Đai khởi thủy
Stroman
114x49D977.81885.600
205168x60D9117.273129.000
206220x60D9141.091155.200
207
Keo dán
Stroman
25grTuýp4.0004.400
20850grTuýp7.0007.700
209100grTuýp12.72714.000
210200grLon32.81836.100
211500grLon59.54565.500
2121kgLon111.000122.100

Đại Lý Ống Và Phụ Kiện Nhựa uPVC Stroman

Tổng Kho Phân Phối Ống Và Phụ Kiện Nhựa VN Đại Phong

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Stroman áp dụng cho Khu Vực Miền Nam – TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,… có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2021.

Quý khách có thể liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí dưới đây, để tham khảo chi tiết hơn về sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa Stroman uPVC giá tốt nhất thị trường – đặt giao hàng nhanh tận công trình.

[TABS_R id=429]